Kết quả Power 6/55 ngày 16/09/2023

Kết quả Power 6/55 kỳ #932 ngày 16/09/2023: các số 25, 27, 42, 51, 54, 55, số đặc biệt 45.

Nhận xét #932

Ngày
16/09/2023
Mã kỳ
#932
Số chính
6 số

2 số chẵn, 4 số lẻ; tổng 254. Nhỏ nhất 25, lớn nhất 55; 6 giá trị phân biệt.

Trùng kỳ #931 (14/09/2023): 0 giá trị — không có. Đặc biệt 45; 6 số chính có tổng 254.

Ở kỳ #932, các số chẵn gồm 42, 54, cộng lại được 96; phía số lẻ là 25, 27, 51, 55, tổng 158. Xét chữ số tận cùng của 6 vị trí, đuôi 5 cùng đứng đầu với 2 lượt cho mỗi đuôi. Power 6/55.

Khoảng cách 15 tại cặp 27–42 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #932 tăng dần. Biên dưới 25, biên trên 55 cách nhau 30 đơn vị. Trong 6 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 1 (54–55). Bộ số #932.

So với #931 ngày 14/09/2023, kỳ #932 bổ sung 6 giá trị khác: 25, 27, 42, 51, 54, 55. Có 6 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 06, 10, 20, 22, 50, 52. Tổng các vị trí chuyển từ 160 sang 254, tăng 94 đơn vị. Đối chiếu #931.

Tính cả #932, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #903 (11/07/2023). Tổng 180 vị trí tạo thành 53 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 27 (3 lượt), 25 (8 lượt), 51 (6 lượt), 42 (7 lượt), 54 (2 lượt), 55 (2 lượt). Mốc #903.

Lùi từ #932, giá trị 27 gần nhất có ở #920 (19/08/2023), sau 11 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 3 lượt. Kỳ #920.

Kỳ #932 ghi nhận lại 25, nối tiếp lần có mặt ở #924 ngày 29/08/2023. Có 7 kỳ hợp lệ vắng số này ở giữa, còn tổng tần suất trong 30 kỳ là 8 lượt. Kỳ #924.

Cách đọc Power 6/55.

Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.

Kỳ liên quan — #932

5 kỳ đến #932

#928 (07/09/2023) – #932 (16/09/2023).

Power 6/55: ngày quay, mã kỳ và kết quả đã lưu
Ngày quayKỳKết quả
#932 25 · 27 · 42 · 51 · 54 · 55; ĐB: 45
#931 6 · 10 · 20 · 22 · 50 · 52; ĐB: 34
#930 26 · 31 · 32 · 39 · 45 · 55; ĐB: 28
#929 13 · 20 · 32 · 37 · 43 · 49; ĐB: 40
#928 1 · 4 · 36 · 42 · 45 · 54; ĐB: 32

Tần suất 30 kỳ

30/30 kỳ hợp lệ: #903 (11/07/2023) – #932 (16/09/2023); 180 lượt số chính , 30 lượt đặc biệt .

Số chính Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
014 023 034
044 055 064
071 082 092
103 112 124
134 141 152
162 170 181
193 205 210
225 234 243
258 262 273
281 292 301
314 324 333
346 352 364
374 383 394
405 411 427
433 443 456
463 475 483
495 504 516
524 532 542
552
Số đặc biệt Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
010 021 031
040 051 060
071 082 090
100 110 120
130 140 150
161 170 180
190 200 210
220 231 240
250 261 271
281 291 300
311 322 330
341 350 361
370 380 392
401 411 420
431 441 451
460 472 481
490 500 510
521 530 542
550