Kết quả Power 6/55 ngày 16/03/2019

Kết quả Power 6/55 kỳ #253 ngày 16/03/2019: các số 10, 18, 22, 24, 35, 40, số đặc biệt 53.

Nhận xét #253

Ngày
16/03/2019
Mã kỳ
#253
Số chính
6 số

5 số chẵn, 1 số lẻ; tổng 149. Biên 10–40, gồm 6 giá trị khác nhau.

Trùng kỳ #252 (14/03/2019): 2 giá trị — 18, 35. Đặc biệt 53; 6 số chính có tổng 149.

Nhóm số lẻ 35 tạo tổng 35 ở kỳ #253; các số chẵn 10, 18, 22, 24, 40 đóng góp 114. Nếu gom 6 vị trí theo hàng đơn vị, chữ số 0 xuất hiện nhiều nhất: mỗi đuôi được ghi nhận 2 lần. Power 6/55.

Khoảng cách 11 tại cặp 24–35 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #253 tăng dần. Biên dưới 10, biên trên 40 cách nhau 30 đơn vị. Trong 6 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 0 (không có). Bộ số #253.

Kỳ trước #252 (14/03/2019) có tổng 196; kỳ #253 đạt 149, mức giảm là 47. Phần khác biệt gồm 4 số mới so với kỳ đó (10, 22, 24, 40) và 4 số chỉ có ở kỳ trước (21, 25, 44, 53). Đối chiếu #252.

Tính cả #253, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #224 (05/01/2019). Tổng 180 vị trí tạo thành 55 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 22 (6 lượt), 10 (4 lượt), 40 (5 lượt), 24 (2 lượt), 18 (4 lượt), 35 (7 lượt). Mốc #224.

Lùi từ #253, giá trị 22 gần nhất có ở #242 (19/02/2019), sau 10 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 6 lượt. Kỳ #242.

Kỳ #253 ghi nhận lại 10, nối tiếp lần có mặt ở #243 ngày 21/02/2019. Có 9 kỳ hợp lệ vắng số này ở giữa, còn tổng tần suất trong 30 kỳ là 4 lượt. Kỳ #243.

Cách đọc Power 6/55.

Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.

Kỳ liên quan — #253

5 kỳ đến #253

#249 (07/03/2019) – #253 (16/03/2019).

Power 6/55: ngày quay, mã kỳ và kết quả đã lưu
Ngày quayKỳKết quả
#253 10 · 18 · 22 · 24 · 35 · 40; ĐB: 53
#252 18 · 21 · 25 · 35 · 44 · 53; ĐB: 4
#251 9 · 16 · 26 · 34 · 44 · 49; ĐB: 19
#250 18 · 24 · 31 · 34 · 35 · 44; ĐB: 52
#249 2 · 14 · 20 · 33 · 41 · 47; ĐB: 27

Tần suất 30 kỳ

30/30 kỳ hợp lệ: #224 (05/01/2019) – #253 (16/03/2019); 180 lượt số chính , 30 lượt đặc biệt .

Số chính Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
014 023 033
042 052 061
071 083 093
104 114 123
134 146 156
163 171 184
193 206 211
226 232 242
251 264 273
283 294 302
313 322 332
348 357 361
371 382 391
405 413 424
434 446 452
464 474 483
493 502 512
523 536 542
556
Số đặc biệt Power 6/55: từ 01 đến 55, trong 30 kỳ
SốSố lầnSốSố lầnSốSố lần
010 020 030
041 050 060
070 081 090
101 111 120
130 140 150
160 170 181
191 200 212
220 230 241
250 261 271
280 291 300
311 320 330
340 350 361
371 380 390
401 412 420
430 440 451
461 471 481
491 501 512
522 531 541
550