| ĐB |
667
107
|
|---|---|
| G.1 |
536
046
533
376
|
| G.2 |
524
821
914
809
443
696
|
| G.3 |
676
955
492
671
104
122
500
026
|
Kết quả Max 3D Pro ngày 19/03/2022
Nhận xét #80
- Ngày
- 19/03/2022
- Mã kỳ
- #80
- Số chính
- 20 số
12 số chẵn, 8 số lẻ; tổng 10018. Biên 026–955, gồm 20 giá trị khác nhau.
Trùng kỳ #79 (17/03/2022): 0 giá trị — không có. Kỳ #80: 20 vị trí trong 4 nhóm.
Bộ kết quả #80 chia thành nhóm chẵn 536, 046, 376, 524, 914, 696, 676, 492, 104, 122, 500, 026 và nhóm lẻ 667, 107, 533, 821, 809, 443, 955, 671. Hai nhóm lần lượt có tổng 5012 và 5006. Trong 20 vị trí đã quay, tần suất đuôi cao nhất là 6 lượt, thuộc về chữ số 6. Max 3D Pro.
Khoảng cách 254 tại cặp 122–376 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #80 tăng dần. Biên dưới 026, biên trên 955 cách nhau 929 đơn vị. Trong 20 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 0 (không có). Bộ số #80.
Đặt cạnh kỳ #79 của ngày 17/03/2022, tổng 10018 ở #80 tăng 1586 so với 8432. Có 20 giá trị xuất hiện riêng trong bộ hiện tại: 026, 046, 104, 107, 122, 376, 443, 492, 500, 524, 533, 536, 667, 671, 676, 696, 809, 821, 914, 955. Bộ trước chứa 20 giá trị không được lặp lại: 363, 066, 304, 789, 684, 460, 790, 186, 329, 425, 880, 276, 723, 278, 244, 316, 054, 011, 259, 995. Đối chiếu #79.
Tính cả #80, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #51 (08/01/2022). Tổng 600 vị trí tạo thành 436 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 104 (1 lượt), 107 (1 lượt), 122 (1 lượt), 443 (1 lượt), 492 (1 lượt), 524 (1 lượt), 533 (1 lượt), 536 (1 lượt), 667 (1 lượt), 676 (1 lượt), 696 (1 lượt), 955 (1 lượt), 914 (2 lượt), 821 (2 lượt), 809 (2 lượt), 376 (2 lượt), 026 (2 lượt), 046 (2 lượt), 500 (2 lượt), 671 (2 lượt). Mốc #51.
Giá trị 104 của kỳ #80 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #51 ngày 08/01/2022; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #51.
Giá trị 107 của kỳ #80 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #51 ngày 08/01/2022; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #51.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #80
5 kỳ đến #80
#76 (10/03/2022) – #80 (19/03/2022).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #80 |
ĐB: 667, 107 G.1: 536, 046, 533, 376 G.2: 524, 821, 914, 809, 443, 696 G.3: 676, 955, 492, 671, 104, 122, 500, 026 |
|
| #79 |
ĐB: 363, 066 G.1: 304, 789, 684, 460 G.2: 790, 186, 329, 425, 880, 276 G.3: 723, 278, 244, 316, 054, 011, 259, 995 |
|
| #78 |
ĐB: 310, 669 G.1: 909, 754, 398, 723 G.2: 602, 838, 555, 256, 010, 666 G.3: 755, 922, 769, 538, 868, 229, 138, 064 |
|
| #77 |
ĐB: 496, 912 G.1: 555, 223, 158, 956 G.2: 351, 979, 790, 158, 997, 395 G.3: 543, 161, 719, 240, 339, 425, 649, 665 |
|
| #76 |
ĐB: 277, 432 G.1: 935, 753, 128, 269 G.2: 444, 469, 645, 926, 813, 243 G.3: 298, 184, 114, 336, 132, 426, 933, 554 |