| ĐB |
883
786
|
|---|---|
| G.1 |
004
809
026
887
|
| G.2 |
109
477
109
605
313
970
|
| G.3 |
230
303
677
397
048
880
766
385
|
Kết quả Max 3D Pro ngày 14/03/2023
Nhận xét #233
- Ngày
- 14/03/2023
- Mã kỳ
- #233
- Số chính
- 20 số
8 số chẵn, 12 số lẻ; tổng 9664. Biên 004–970, gồm 19 giá trị khác nhau.
Có 0 giá trị trùng kỳ #232 (11/03/2023): không có. Kỳ #233: 20 vị trí trong 4 nhóm.
Bộ kết quả #233 chia thành nhóm chẵn 786, 004, 026, 970, 230, 048, 880, 766 và nhóm lẻ 883, 809, 887, 109, 477, 109, 605, 313, 303, 677, 397, 385. Hai nhóm lần lượt có tổng 3710 và 5954. Trong 20 vị trí đã quay, tần suất đuôi cao nhất là 4 lượt, thuộc về chữ số 7. Max 3D Pro.
Khoảng cách 128 tại cặp 477–605 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #233 tăng dần. Biên dưới 004, biên trên 970 cách nhau 966 đơn vị. Trong 19 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 0 (không có). Bộ số #233.
Kỳ trước #232 (11/03/2023) có tổng 10074; kỳ #233 đạt 9664, mức giảm là 410. Phần khác biệt gồm 19 số mới so với kỳ đó (004, 026, 048, 109, 230, 303, 313, 385, 397, 477, 605, 677, 766, 786, 809, 880, 883, 887, 970) và 20 số chỉ có ở kỳ trước (291, 024, 068, 327, 621, 611, 502, 657, 858, 846, 498, 789, 769, 480, 931, 527, 578, 274, 307, 116). Đối chiếu #232.
Tính cả #233, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #204 (03/01/2023). Tổng 600 vị trí tạo thành 451 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 048 (1 lượt), 303 (1 lượt), 385 (1 lượt), 397 (1 lượt), 477 (1 lượt), 766 (1 lượt), 880 (1 lượt), 887 (1 lượt), 605 (2 lượt), 109 (3 lượt), 883 (2 lượt), 677 (2 lượt), 786 (3 lượt), 230 (2 lượt), 809 (2 lượt), 970 (2 lượt), 004 (2 lượt), 026 (2 lượt), 313 (3 lượt). Mốc #204.
Giá trị 048 của kỳ #233 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #204 ngày 03/01/2023; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #204.
Giá trị 303 của kỳ #233 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #204 ngày 03/01/2023; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #204.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #233
5 kỳ đến #233
#229 (04/03/2023) – #233 (14/03/2023).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #233 |
ĐB: 883, 786 G.1: 004, 809, 026, 887 G.2: 109, 477, 109, 605, 313, 970 G.3: 230, 303, 677, 397, 048, 880, 766, 385 |
|
| #232 |
ĐB: 291, 024 G.1: 068, 327, 621, 611 G.2: 502, 657, 858, 846, 498, 789 G.3: 769, 480, 931, 527, 578, 274, 307, 116 |
|
| #231 |
ĐB: 333, 432 G.1: 198, 523, 784, 155 G.2: 438, 115, 018, 027, 410, 999 G.3: 497, 749, 069, 470, 432, 272, 456, 592 |
|
| #230 |
ĐB: 587, 955 G.1: 571, 178, 850, 872 G.2: 438, 188, 982, 440, 154, 286 G.3: 885, 664, 918, 815, 313, 180, 568, 045 |
|
| #229 |
ĐB: 432, 589 G.1: 798, 233, 542, 774 G.2: 228, 047, 207, 576, 724, 075 G.3: 094, 682, 597, 386, 086, 099, 395, 257 |