| G.1 |
248
346
|
|---|---|
| G.2 |
883
158
074
725
|
| G.3 |
761
459
118
305
785
209
|
| KK |
443
106
262
273
733
928
419
646
|
Kết quả Max 3D ngày 26/01/2024
Nhận xét #723
- Ngày
- 26/01/2024
- Mã kỳ
- #723
- Số chính
- 20 số
9 số chẵn, 11 số lẻ; tổng 8881. Biên 074–928, gồm 20 giá trị khác nhau.
Kỳ #723 trùng #722 (24/01/2024) ở 0 giá trị: không có. Có 4 nhóm, tổng 20 vị trí ở kỳ #723.
Ngày 26/01/2024, kỳ #723 có nhóm lẻ 883, 725, 761, 459, 305, 785, 209, 443, 273, 733, 419 với tổng 5995. Nhóm chẵn 248, 346, 158, 074, 118, 106, 262, 928, 646 cộng thành 2886. Phân bố hàng đơn vị của 20 số ghi nhận mức cao nhất 4 lượt tại các đuôi 3, 8. Max 3D.
Khoảng cách 187 tại cặp 459–646 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #723 tăng dần. Biên dưới 074, biên trên 928 cách nhau 854 đơn vị. Trong 20 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 0 (không có). Bộ số #723.
So với #722 ngày 24/01/2024, kỳ #723 bổ sung 20 giá trị khác: 074, 106, 118, 158, 209, 248, 262, 273, 305, 346, 419, 443, 459, 646, 725, 733, 761, 785, 883, 928. Có 20 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 353, 790, 570, 135, 627, 290, 664, 447, 829, 637, 504, 345, 040, 320, 562, 721, 836, 783, 252, 213. Tổng các vị trí chuyển từ 9918 sang 8881, giảm 1037 đơn vị. Đối chiếu #722.
Tính cả #723, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #694 (20/11/2023). Tổng 600 vị trí tạo thành 446 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 074 (1 lượt), 106 (1 lượt), 273 (1 lượt), 346 (1 lượt), 443 (1 lượt), 459 (1 lượt), 646 (1 lượt), 725 (1 lượt), 733 (1 lượt), 883 (1 lượt), 928 (1 lượt), 158 (2 lượt), 305 (2 lượt), 419 (2 lượt), 209 (2 lượt), 785 (3 lượt), 761 (3 lượt), 248 (2 lượt), 118 (3 lượt), 262 (2 lượt). Mốc #694.
Giá trị 074 của kỳ #723 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #694 ngày 20/11/2023; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #694.
Giá trị 106 của kỳ #723 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #694 ngày 20/11/2023; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #694.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #723
5 kỳ đến #723
#719 (17/01/2024) – #723 (26/01/2024).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #723 |
G.1: 248, 346 G.2: 883, 158, 074, 725 G.3: 761, 459, 118, 305, 785, 209 KK: 443, 106, 262, 273, 733, 928, 419, 646 |
|
| #722 |
G.1: 353, 790 G.2: 570, 135, 627, 290 G.3: 664, 447, 829, 637, 504, 345 KK: 040, 320, 562, 721, 836, 783, 252, 213 |
|
| #721 |
G.1: 450, 476 G.2: 447, 315, 310, 623 G.3: 530, 954, 735, 138, 796, 238 KK: 388, 342, 448, 242, 986, 749, 054, 723 |
|
| #720 |
G.1: 705, 245 G.2: 895, 582, 290, 262 G.3: 182, 766, 676, 569, 022, 383 KK: 537, 948, 710, 667, 324, 428, 420, 716 |
|
| #719 |
G.1: 653, 325 G.2: 658, 212, 456, 255 G.3: 709, 554, 776, 651, 230, 804 KK: 720, 436, 437, 338, 164, 517, 405, 340 |