| G.1 |
135
326
|
|---|---|
| G.2 |
086
336
704
428
|
| G.3 |
335
506
775
220
302
939
|
| KK |
479
187
383
563
634
933
002
185
|
Kết quả Max 3D ngày 23/11/2022
Nhận xét #540
- Ngày
- 23/11/2022
- Mã kỳ
- #540
- Số chính
- 20 số
10 số chẵn, 10 số lẻ; tổng 8458. Biên 002–939, gồm 20 giá trị khác nhau.
Trùng kỳ #539 (21/11/2022): 1 giá trị — 086. Có 4 nhóm, tổng 20 vị trí ở kỳ #540.
Nhóm số lẻ 135, 335, 775, 939, 479, 187, 383, 563, 933, 185 tạo tổng 4914 ở kỳ #540; các số chẵn 326, 086, 336, 704, 428, 506, 220, 302, 634, 002 đóng góp 3544. Nếu gom 20 vị trí theo hàng đơn vị, chữ số 5, 6 xuất hiện nhiều nhất: mỗi đuôi được ghi nhận 4 lần. Max 3D.
Khoảng cách 158 tại cặp 775–933 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #540 tăng dần. Biên dưới 002, biên trên 939 cách nhau 937 đơn vị. Trong 20 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 1 (335–336). Bộ số #540.
Các số 699, 477, 785, 528, 031, 637, 881, 894, 929, 865, 181, 107, 551, 627, 992, 459, 607, 008, 737 thuộc #539 ngày 21/11/2022 nhưng vắng ở #540, tương ứng 19 giá trị. Chiều ngược lại ghi nhận 19 giá trị 002, 135, 185, 187, 220, 302, 326, 335, 336, 383, 428, 479, 506, 563, 634, 704, 775, 933, 939. Từ tổng cũ 11081 đến tổng 8458 hiện tại, chênh lệch là 2623, theo chiều giảm. Đối chiếu #539.
Tính cả #540, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #511 (16/09/2022). Tổng 600 vị trí tạo thành 457 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 135 (1 lượt), 185 (1 lượt), 187 (1 lượt), 326 (1 lượt), 335 (1 lượt), 428 (1 lượt), 506 (1 lượt), 634 (1 lượt), 933 (1 lượt), 939 (1 lượt), 479 (2 lượt), 775 (2 lượt), 220 (2 lượt), 704 (2 lượt), 563 (4 lượt), 383 (2 lượt), 336 (2 lượt), 302 (4 lượt), 002 (2 lượt), 086 (2 lượt). Mốc #511.
Giá trị 135 của kỳ #540 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #511 ngày 16/09/2022; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #511.
Giá trị 185 của kỳ #540 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #511 ngày 16/09/2022; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #511.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #540
5 kỳ đến #540
#536 (14/11/2022) – #540 (23/11/2022).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #540 |
G.1: 135, 326 G.2: 086, 336, 704, 428 G.3: 335, 506, 775, 220, 302, 939 KK: 479, 187, 383, 563, 634, 933, 002, 185 |
|
| #539 |
G.1: 699, 477 G.2: 785, 528, 031, 637 G.3: 881, 894, 929, 865, 181, 107 KK: 086, 551, 627, 992, 459, 607, 008, 737 |
|
| #538 |
G.1: 279, 608 G.2: 693, 408, 561, 620 G.3: 407, 793, 456, 197, 165, 853 KK: 607, 247, 966, 260, 643, 243, 805, 024 |
|
| #537 |
G.1: 242, 785 G.2: 099, 546, 473, 496 G.3: 994, 310, 080, 328, 132, 604 KK: 655, 914, 002, 610, 412, 058, 389, 917 |
|
| #536 |
G.1: 907, 660 G.2: 318, 257, 129, 657 G.3: 127, 194, 965, 558, 084, 451 KK: 329, 055, 041, 173, 044, 980, 851, 046 |