| G.1 |
255
538
|
|---|---|
| G.2 |
731
462
776
882
|
| G.3 |
359
746
913
516
691
444
|
| KK |
044
271
544
599
338
259
878
291
|
Kết quả Max 3D ngày 20/01/2023
Nhận xét #564
- Ngày
- 20/01/2023
- Mã kỳ
- #564
- Số chính
- 20 số
11 số chẵn, 9 số lẻ; tổng 10537. Nhỏ nhất 044, lớn nhất 913; 20 giá trị phân biệt.
Có 0 giá trị trùng kỳ #563 (16/01/2023): không có. Có 4 nhóm, tổng 20 vị trí ở kỳ #564.
Ngày 20/01/2023, kỳ #564 có nhóm lẻ 255, 731, 359, 913, 691, 271, 599, 259, 291 với tổng 4369. Nhóm chẵn 538, 462, 776, 882, 746, 516, 444, 044, 544, 338, 878 cộng thành 6168. Phân bố hàng đơn vị của 20 số ghi nhận mức cao nhất 4 lượt tại các đuôi 1. Max 3D.
Sắp 20 giá trị khác nhau theo thứ tự tăng dần, khoảng từ 044 đến 913 rộng 869 đơn vị. Kỳ #564 có 0 cặp liền số: không có. Bước nhảy lớn nhất giữa hai giá trị kề nhau là 211, nằm tại 044–255. Bộ số #564.
So với #563 ngày 16/01/2023, kỳ #564 bổ sung 20 giá trị khác: 044, 255, 259, 271, 291, 338, 359, 444, 462, 516, 538, 544, 599, 691, 731, 746, 776, 878, 882, 913. Có 20 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 498, 368, 397, 862, 509, 007, 766, 586, 939, 060, 685, 634, 812, 970, 808, 116, 612, 547, 887, 281. Tổng các vị trí chuyển từ 11344 sang 10537, giảm 807 đơn vị. Đối chiếu #563.
Trong 30 kỳ được lưu từ #535 (11/11/2022) tới #564, có tất cả 600 vị trí và 448 số phân biệt. Lọc riêng các số của bộ hiện tại, số lần chúng xuất hiện xuyên suốt mẫu lần lượt là 255 (1 lượt), 259 (1 lượt), 271 (1 lượt), 291 (1 lượt), 444 (1 lượt), 462 (1 lượt), 516 (1 lượt), 538 (1 lượt), 544 (1 lượt), 746 (1 lượt), 776 (1 lượt), 882 (1 lượt), 044 (2 lượt), 338 (2 lượt), 913 (2 lượt), 599 (3 lượt), 878 (2 lượt), 359 (2 lượt), 731 (2 lượt), 691 (3 lượt). Mốc #535.
Giá trị 255 của kỳ #564 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #535 ngày 11/11/2022; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #535.
Giá trị 259 của kỳ #564 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #535 ngày 11/11/2022; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #535.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #564
5 kỳ đến #564
#560 (09/01/2023) – #564 (20/01/2023).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #564 |
G.1: 255, 538 G.2: 731, 462, 776, 882 G.3: 359, 746, 913, 516, 691, 444 KK: 044, 271, 544, 599, 338, 259, 878, 291 |
|
| #563 |
G.1: 498, 368 G.2: 397, 862, 509, 007 G.3: 766, 586, 939, 060, 685, 634 KK: 812, 970, 808, 116, 612, 547, 887, 281 |
|
| #562 |
G.1: 595, 678 G.2: 415, 586, 162, 258 G.3: 264, 002, 233, 222, 464, 346 KK: 303, 587, 331, 905, 151, 889, 517, 625 |
|
| #561 |
G.1: 628, 378 G.2: 284, 649, 481, 250 G.3: 335, 353, 920, 489, 185, 663 KK: 332, 017, 729, 194, 586, 389, 459, 043 |
|
| #560 |
G.1: 094, 855 G.2: 890, 388, 248, 789 G.3: 660, 389, 693, 124, 944, 906 KK: 221, 960, 016, 691, 190, 254, 843, 257 |