| G.1 |
551
579
|
|---|---|
| G.2 |
685
806
896
960
|
| G.3 |
113
433
459
217
947
040
|
| KK |
637
689
847
849
464
433
171
754
|
Kết quả Max 3D ngày 14/02/2020
Nhận xét #128
- Ngày
- 14/02/2020
- Mã kỳ
- #128
- Số chính
- 20 số
6 số chẵn, 14 số lẻ; tổng 11530. Có 19 giá trị phân biệt; nhỏ nhất 040, lớn nhất 960.
Kỳ #128 trùng #127 (12/02/2020) ở 0 giá trị: không có. Kỳ #128: 20 vị trí trong 4 nhóm.
Nhóm số lẻ 551, 579, 685, 113, 433, 459, 217, 947, 637, 689, 847, 849, 433, 171 tạo tổng 7610 ở kỳ #128; các số chẵn 806, 896, 960, 040, 464, 754 đóng góp 3920. Nếu gom 20 vị trí theo hàng đơn vị, chữ số 7, 9 xuất hiện nhiều nhất: mỗi đuôi được ghi nhận 4 lần. Max 3D.
Khoảng cách 216 tại cặp 217–433 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #128 tăng dần. Biên dưới 040, biên trên 960 cách nhau 920 đơn vị. Trong 19 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 0 (không có). Bộ số #128.
Các số 163, 546, 048, 681, 839, 939, 816, 316, 133, 672, 473, 646, 640, 973, 963, 717, 584, 772, 626 thuộc #127 ngày 12/02/2020 nhưng vắng ở #128, tương ứng 19 giá trị. Chiều ngược lại ghi nhận 19 giá trị 040, 113, 171, 217, 433, 459, 464, 551, 579, 637, 685, 689, 754, 806, 847, 849, 896, 947, 960. Từ tổng cũ 12510 đến tổng 11530 hiện tại, chênh lệch là 980, theo chiều giảm. Đối chiếu #127.
Tính cả #128, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #99 (06/12/2019). Tổng 600 vị trí tạo thành 450 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 113 (1 lượt), 171 (1 lượt), 551 (1 lượt), 637 (1 lượt), 685 (1 lượt), 754 (1 lượt), 847 (1 lượt), 896 (1 lượt), 433 (3 lượt), 960 (2 lượt), 579 (2 lượt), 459 (3 lượt), 806 (2 lượt), 464 (2 lượt), 040 (3 lượt), 849 (2 lượt), 689 (2 lượt), 217 (2 lượt), 947 (3 lượt). Mốc #99.
Giá trị 113 của kỳ #128 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #99 ngày 06/12/2019; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #99.
Giá trị 171 của kỳ #128 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #99 ngày 06/12/2019; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #99.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #128
5 kỳ đến #128
#124 (05/02/2020) – #128 (14/02/2020).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #128 |
G.1: 551, 579 G.2: 685, 806, 896, 960 G.3: 113, 433, 459, 217, 947, 040 KK: 637, 689, 847, 849, 464, 433, 171, 754 |
|
| #127 |
G.1: 163, 546 G.2: 048, 681, 839, 939 G.3: 816, 316, 133, 672, 473, 646 KK: 640, 973, 963, 717, 584, 772, 626, 963 |
|
| #126 |
G.1: 023, 862 G.2: 563, 687, 570, 922 G.3: 914, 982, 329, 149, 250, 250 KK: 043, 721, 322, 938, 408, 521, 585, 882 |
|
| #125 |
G.1: 824, 521 G.2: 354, 291, 853, 215 G.3: 256, 019, 016, 510, 291, 524 KK: 379, 180, 967, 062, 338, 947, 199, 206 |
|
| #124 |
G.1: 341, 057 G.2: 080, 906, 124, 489 G.3: 545, 439, 329, 409, 466, 099 KK: 243, 270, 623, 804, 616, 365, 088, 813 |