| G.1 |
509
028
|
|---|---|
| G.2 |
726
246
451
058
|
| G.3 |
933
299
456
212
300
628
|
| KK |
370
093
054
239
368
134
254
963
|
Kết quả Max 3D ngày 13/03/2020
Nhận xét #140
- Ngày
- 13/03/2020
- Mã kỳ
- #140
- Số chính
- 20 số
13 số chẵn, 7 số lẻ; tổng 7321. Có 20 giá trị phân biệt; nhỏ nhất 028, lớn nhất 963.
Có 1 giá trị trùng kỳ #139 (11/03/2020): 370. Kỳ #140: 20 vị trí trong 4 nhóm.
Bộ kết quả #140 chia thành nhóm chẵn 028, 726, 246, 058, 456, 212, 300, 628, 370, 054, 368, 134, 254 và nhóm lẻ 509, 451, 933, 299, 093, 239, 963. Hai nhóm lần lượt có tổng 3834 và 3487. Trong 20 vị trí đã quay, tần suất đuôi cao nhất là 4 lượt, thuộc về chữ số 8. Max 3D.
Khoảng cách 207 tại cặp 726–933 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #140 tăng dần. Biên dưới 028, biên trên 963 cách nhau 935 đơn vị. Trong 20 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 1 (299–300). Bộ số #140.
Đặt cạnh kỳ #139 của ngày 11/03/2020, tổng 7321 ở #140 giảm 923 so với 8244. Có 19 giá trị xuất hiện riêng trong bộ hiện tại: 028, 054, 058, 093, 134, 212, 239, 246, 254, 299, 300, 368, 451, 456, 509, 628, 726, 933, 963. Bộ trước chứa 19 giá trị không được lặp lại: 347, 930, 328, 865, 679, 095, 542, 047, 208, 191, 101, 309, 997, 296, 851, 097, 380, 565, 046. Đối chiếu #139.
Tính cả #140, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #111 (03/01/2020). Tổng 600 vị trí tạo thành 453 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 028 (1 lượt), 093 (1 lượt), 134 (1 lượt), 212 (1 lượt), 239 (1 lượt), 246 (1 lượt), 254 (1 lượt), 299 (1 lượt), 456 (1 lượt), 628 (1 lượt), 726 (1 lượt), 451 (2 lượt), 300 (2 lượt), 368 (2 lượt), 058 (2 lượt), 963 (3 lượt), 509 (3 lượt), 054 (2 lượt), 933 (3 lượt), 370 (3 lượt). Mốc #111.
Giá trị 028 của kỳ #140 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #111 ngày 03/01/2020; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #111.
Giá trị 093 của kỳ #140 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #111 ngày 03/01/2020; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #111.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #140
5 kỳ đến #140
#136 (04/03/2020) – #140 (13/03/2020).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #140 |
G.1: 509, 028 G.2: 726, 246, 451, 058 G.3: 933, 299, 456, 212, 300, 628 KK: 370, 093, 054, 239, 368, 134, 254, 963 |
|
| #139 |
G.1: 347, 930 G.2: 328, 865, 679, 095 G.3: 370, 542, 047, 208, 191, 101 KK: 309, 997, 296, 851, 097, 380, 565, 046 |
|
| #138 |
G.1: 145, 109 G.2: 924, 677, 064, 390 G.3: 943, 022, 498, 197, 306, 313 KK: 638, 843, 021, 445, 596, 084, 757, 003 |
|
| #137 |
G.1: 197, 736 G.2: 784, 798, 914, 638 G.3: 475, 714, 288, 025, 599, 619 KK: 449, 810, 790, 568, 150, 741, 384, 428 |
|
| #136 |
G.1: 940, 204 G.2: 086, 610, 327, 230 G.3: 283, 855, 200, 878, 369, 986 KK: 933, 874, 645, 027, 436, 425, 193, 261 |