| G.1 |
011
201
|
|---|---|
| G.2 |
630
020
589
014
|
| G.3 |
399
811
951
334
934
348
|
| KK |
495
607
508
729
936
534
021
886
|
Kết quả Max 3D ngày 02/10/2023
Nhận xét #673
- Ngày
- 02/10/2023
- Mã kỳ
- #673
- Số chính
- 20 số
10 số chẵn, 10 số lẻ; tổng 9958. Biên 011–951, gồm 20 giá trị khác nhau.
Trùng kỳ #672 (29/09/2023): 1 giá trị — 729. Có 4 nhóm, tổng 20 vị trí ở kỳ #673.
Bộ kết quả #673 chia thành nhóm chẵn 630, 020, 014, 334, 934, 348, 508, 936, 534, 886 và nhóm lẻ 011, 201, 589, 399, 811, 951, 495, 607, 729, 021. Hai nhóm lần lượt có tổng 5144 và 4814. Trong 20 vị trí đã quay, tần suất đuôi cao nhất là 5 lượt, thuộc về chữ số 1. Max 3D.
Khoảng cách 180 tại cặp 021–201 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #673 tăng dần. Biên dưới 011, biên trên 951 cách nhau 940 đơn vị. Trong 20 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 1 (020–021). Bộ số #673.
Các số 191, 846, 287, 265, 643, 045, 969, 623, 868, 921, 912, 665, 381, 753, 300, 217, 894, 052, 171 thuộc #672 ngày 29/09/2023 nhưng vắng ở #673, tương ứng 19 giá trị. Chiều ngược lại ghi nhận 19 giá trị 011, 014, 020, 021, 201, 334, 348, 399, 495, 508, 534, 589, 607, 630, 811, 886, 934, 936, 951. Từ tổng cũ 10732 đến tổng 9958 hiện tại, chênh lệch là 774, theo chiều giảm. Đối chiếu #672.
Tính cả #673, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #644 (26/07/2023). Tổng 600 vị trí tạo thành 443 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 014 (1 lượt), 020 (1 lượt), 021 (1 lượt), 334 (1 lượt), 348 (1 lượt), 399 (1 lượt), 495 (1 lượt), 534 (1 lượt), 589 (1 lượt), 886 (1 lượt), 936 (1 lượt), 630 (2 lượt), 201 (2 lượt), 508 (2 lượt), 011 (2 lượt), 951 (2 lượt), 607 (2 lượt), 811 (2 lượt), 934 (3 lượt), 729 (2 lượt). Mốc #644.
Giá trị 014 của kỳ #673 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #644 ngày 26/07/2023; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #644.
Giá trị 020 của kỳ #673 không có trong 29 kỳ đủ số đứng trước thuộc mẫu đang xét. Mốc cũ nhất là #644 ngày 26/07/2023; chưa xác định lần xuất hiện sớm hơn ngoài phạm vi này. Lịch sử #644.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Kỳ liên quan — #673
5 kỳ đến #673
#669 (22/09/2023) – #673 (02/10/2023).
| Ngày quay | Kỳ | Kết quả |
|---|---|---|
| #673 |
G.1: 011, 201 G.2: 630, 020, 589, 014 G.3: 399, 811, 951, 334, 934, 348 KK: 495, 607, 508, 729, 936, 534, 021, 886 |
|
| #672 |
G.1: 191, 846 G.2: 287, 265, 643, 045 G.3: 969, 623, 868, 921, 912, 665 KK: 381, 753, 729, 300, 217, 894, 052, 171 |
|
| #671 |
G.1: 636, 327 G.2: 529, 447, 522, 903 G.3: 594, 520, 567, 980, 799, 276 KK: 302, 555, 183, 567, 478, 132, 300, 440 |
|
| #670 |
G.1: 519, 092 G.2: 497, 851, 042, 656 G.3: 580, 322, 708, 801, 678, 078 KK: 711, 176, 286, 138, 864, 053, 870, 321 |
|
| #669 |
G.1: 748, 205 G.2: 144, 352, 988, 083 G.3: 638, 856, 953, 447, 527, 510 KK: 415, 266, 781, 251, 937, 549, 727, 563 |