5 kỳ đến #177939
#177935 (23/07/2026) – #177939 (23/07/2026).
Có 159 kỳ trong dữ liệu ngày này.
100 kỳ #177990–#178089, đến 23/07/2026.
| Tổng | Số kỳ |
|---|---|
| 3 | 0 |
| 4 | 4 |
| 5 | 7 |
| 6 | 5 |
| 7 | 12 |
| 8 | 8 |
| 9 | 9 |
| 10 | 14 |
| 11 | 6 |
| 12 | 12 |
| 13 | 13 |
| 14 | 8 |
| 15 | 0 |
| 16 | 1 |
| 17 | 1 |
| 18 | 0 |
| Số | Số lần |
|---|---|
| 1 | 64 |
| 2 | 63 |
| 3 | 41 |
| 4 | 42 |
| 5 | 47 |
| 6 | 43 |
1 số chẵn, 2 số lẻ; tổng 14. Nhỏ nhất 4, lớn nhất 5; 2 giá trị phân biệt.
Kỳ #177939 trùng #177938 (23/07/2026) ở 0 giá trị: không có. Kỳ #177939: 3 vị trí trong 1 nhóm.
Bộ kết quả #177939 chia thành nhóm chẵn 4 và nhóm lẻ 5, 5. Hai nhóm lần lượt có tổng 4 và 10. Trong 3 vị trí đã quay, tần suất đuôi cao nhất là 2 lượt, thuộc về chữ số 5. Bingo 18.
Khoảng cách 1 tại cặp 4–5 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #177939 tăng dần. Biên dưới 4, biên trên 5 cách nhau 1 đơn vị. Trong 2 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 1 (4–5). Bộ số #177939.
Kỳ trước #177938 (23/07/2026) có tổng 10; kỳ #177939 đạt 14, mức tăng là 4. Phần khác biệt gồm 2 số mới so với kỳ đó (4, 5) và 3 số chỉ có ở kỳ trước (3, 6, 1). Đối chiếu #177938.
Tính cả #177939, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #177910 (22/07/2026). Tổng 90 vị trí tạo thành 6 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 5 (17 lượt), 4 (13 lượt). Mốc #177910.
Lùi từ #177939, giá trị 5 gần nhất có ở #177936 (23/07/2026), sau 2 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 17 lượt. Kỳ #177936.
Kỳ #177939 ghi nhận lại 4, nối tiếp lần có mặt ở #177937 ngày 23/07/2026. Có 1 kỳ hợp lệ vắng số này ở giữa, còn tổng tần suất trong 30 kỳ là 13 lượt. Kỳ #177937.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
#177935 (23/07/2026) – #177939 (23/07/2026).