5 kỳ đến #110219
#110215 (23/05/2025) – #110219 (23/05/2025).
Có 159 kỳ trong dữ liệu ngày này.
100 kỳ #110270–#110369, đến 23/05/2025.
| Tổng | Số kỳ |
|---|---|
| 3 | 0 |
| 4 | 1 |
| 5 | 3 |
| 6 | 5 |
| 7 | 7 |
| 8 | 11 |
| 9 | 11 |
| 10 | 13 |
| 11 | 11 |
| 12 | 10 |
| 13 | 10 |
| 14 | 7 |
| 15 | 6 |
| 16 | 2 |
| 17 | 2 |
| 18 | 1 |
| Số | Số lần |
|---|---|
| 1 | 44 |
| 2 | 62 |
| 3 | 41 |
| 4 | 51 |
| 5 | 49 |
| 6 | 53 |
0 số chẵn, 3 số lẻ; tổng 11. Nhỏ nhất 1, lớn nhất 5; 2 giá trị phân biệt.
Trùng kỳ #110218 (23/05/2025): 1 giá trị — 5. Kỳ #110219: 3 vị trí trong 1 nhóm.
Ngày 23/05/2025, kỳ #110219 có nhóm lẻ 1, 5, 5 với tổng 11. Nhóm chẵn không có cộng thành 0. Phân bố hàng đơn vị của 3 số ghi nhận mức cao nhất 2 lượt tại các đuôi 5. Bingo 18.
Khoảng cách 4 tại cặp 1–5 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #110219 tăng dần. Biên dưới 1, biên trên 5 cách nhau 4 đơn vị. Trong 2 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 0 (không có). Bộ số #110219.
Kỳ trước #110218 (23/05/2025) có tổng 12; kỳ #110219 đạt 11, mức giảm là 1. Phần khác biệt gồm 1 số mới so với kỳ đó (1) và 2 số chỉ có ở kỳ trước (3, 4). Đối chiếu #110218.
Tính cả #110219, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #110190 (22/05/2025). Tổng 90 vị trí tạo thành 6 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 1 (14 lượt), 5 (19 lượt). Mốc #110190.
Lùi từ #110219, giá trị 1 gần nhất có ở #110214 (23/05/2025), sau 4 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 14 lượt. Kỳ #110214.
Kỳ #110219 ghi nhận lại 5, nối tiếp lần có mặt ở #110218 ngày 23/05/2025. Có 0 kỳ hợp lệ vắng số này ở giữa, còn tổng tần suất trong 30 kỳ là 19 lượt. Kỳ #110218.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
#110215 (23/05/2025) – #110219 (23/05/2025).