5 kỳ đến #149006
#149002 (21/01/2026) – #149006 (21/01/2026).
Có 6 kỳ trong dữ liệu ngày này.
100 kỳ #148429–#149006, đến 21/01/2026.
| Tổng | Số kỳ |
|---|---|
| 3 | 0 |
| 4 | 1 |
| 5 | 2 |
| 6 | 5 |
| 7 | 8 |
| 8 | 19 |
| 9 | 12 |
| 10 | 5 |
| 11 | 12 |
| 12 | 12 |
| 13 | 7 |
| 14 | 6 |
| 15 | 2 |
| 16 | 6 |
| 17 | 2 |
| 18 | 1 |
| Số | Số lần |
|---|---|
| 1 | 55 |
| 2 | 53 |
| 3 | 45 |
| 4 | 41 |
| 5 | 57 |
| 6 | 49 |
1 số chẵn, 2 số lẻ; tổng 6. Có 2 giá trị phân biệt; nhỏ nhất 1, lớn nhất 4.
Trùng kỳ #149005 (21/01/2026): 1 giá trị — 1. Có 1 nhóm, tổng 3 vị trí ở kỳ #149006.
Ở kỳ #149006, các số chẵn gồm 4, cộng lại được 4; phía số lẻ là 1, 1, tổng 2. Xét chữ số tận cùng của 3 vị trí, đuôi 1 cùng đứng đầu với 2 lượt cho mỗi đuôi. Bingo 18.
Từ số nhỏ nhất 1 tới số lớn nhất 4, độ trải của kỳ #149006 là 3. Dãy tăng gồm 2 giá trị; các cặp cách đúng một đơn vị là không có, tổng cộng 0 cặp. Khoảng cách lớn nhất 3 ứng với 1–4. Bộ số #149006.
Các số 6 thuộc #149005 ngày 21/01/2026 nhưng vắng ở #149006, tương ứng 1 giá trị. Chiều ngược lại ghi nhận 1 giá trị 4. Từ tổng cũ 13 đến tổng 6 hiện tại, chênh lệch là 7, theo chiều giảm. Đối chiếu #149005.
Từ #148684 ngày 19/01/2026 đến #149006, 30 bộ hợp lệ cung cấp 90 lượt số. Có 6 giá trị khác nhau trong mẫu này; các giá trị vừa xuất hiện ở kỳ đang xem có số lượt tích lũy là 4 (13 lượt), 1 (18 lượt). Mốc #148684.
Kỳ #149006 ghi nhận lại 4, nối tiếp lần có mặt ở #149004 ngày 21/01/2026. Có 1 kỳ hợp lệ vắng số này ở giữa, còn tổng tần suất trong 30 kỳ là 13 lượt. Kỳ #149004.
Lùi từ #149006, giá trị 1 gần nhất có ở #149005 (21/01/2026), sau 0 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 18 lượt. Kỳ #149005.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
#149002 (21/01/2026) – #149006 (21/01/2026).