5 kỳ đến #186684
#186680 (16/09/2026) – #186684 (16/09/2026).
Có 159 kỳ trong dữ liệu ngày này.
100 kỳ #186735–#186834, đến 16/09/2026.
| Tổng | Số kỳ |
|---|---|
| 3 | 0 |
| 4 | 1 |
| 5 | 4 |
| 6 | 4 |
| 7 | 5 |
| 8 | 12 |
| 9 | 11 |
| 10 | 12 |
| 11 | 11 |
| 12 | 15 |
| 13 | 10 |
| 14 | 6 |
| 15 | 3 |
| 16 | 5 |
| 17 | 1 |
| 18 | 0 |
| Số | Số lần |
|---|---|
| 1 | 57 |
| 2 | 43 |
| 3 | 46 |
| 4 | 52 |
| 5 | 46 |
| 6 | 56 |
0 số chẵn, 3 số lẻ; tổng 9. Nhỏ nhất 1, lớn nhất 5; 3 giá trị phân biệt.
Kỳ #186684 trùng #186683 (16/09/2026) ở 1 giá trị: 1. Kỳ #186684: 3 vị trí trong 1 nhóm.
Bộ kết quả #186684 chia thành nhóm chẵn không có và nhóm lẻ 5, 3, 1. Hai nhóm lần lượt có tổng 0 và 9. Trong 3 vị trí đã quay, tần suất đuôi cao nhất là 1 lượt, thuộc về chữ số 1, 3, 5. Bingo 18.
Khoảng cách 2 tại cặp 1–3, 3–5 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #186684 tăng dần. Biên dưới 1, biên trên 5 cách nhau 4 đơn vị. Trong 3 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 0 (không có). Bộ số #186684.
Kỳ trước #186683 (16/09/2026) có tổng 13; kỳ #186684 đạt 9, mức giảm là 4. Phần khác biệt gồm 2 số mới so với kỳ đó (3, 5) và 1 số chỉ có ở kỳ trước (6). Đối chiếu #186683.
Tính cả #186684, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #186655 (15/09/2026). Tổng 90 vị trí tạo thành 6 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 5 (12 lượt), 3 (11 lượt), 1 (19 lượt). Mốc #186655.
Lùi từ #186684, giá trị 5 gần nhất có ở #186678 (16/09/2026), sau 5 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 12 lượt. Kỳ #186678.
Kỳ #186684 ghi nhận lại 3, nối tiếp lần có mặt ở #186682 ngày 16/09/2026. Có 1 kỳ hợp lệ vắng số này ở giữa, còn tổng tần suất trong 30 kỳ là 11 lượt. Kỳ #186682.
Lùi từ #186684, giá trị 1 gần nhất có ở #186683 (16/09/2026), sau 0 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 19 lượt. Kỳ #186683.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
#186680 (16/09/2026) – #186684 (16/09/2026).