5 kỳ đến #186366
#186362 (14/09/2026) – #186366 (14/09/2026).
Có 159 kỳ trong dữ liệu ngày này.
100 kỳ #186417–#186516, đến 14/09/2026.
| Tổng | Số kỳ |
|---|---|
| 3 | 0 |
| 4 | 3 |
| 5 | 1 |
| 6 | 5 |
| 7 | 5 |
| 8 | 11 |
| 9 | 9 |
| 10 | 15 |
| 11 | 14 |
| 12 | 8 |
| 13 | 8 |
| 14 | 9 |
| 15 | 9 |
| 16 | 3 |
| 17 | 0 |
| 18 | 0 |
| Số | Số lần |
|---|---|
| 1 | 41 |
| 2 | 58 |
| 3 | 53 |
| 4 | 44 |
| 5 | 52 |
| 6 | 52 |
2 số chẵn, 1 số lẻ; tổng 7. Biên 1–4, gồm 3 giá trị khác nhau.
Trùng kỳ #186365 (14/09/2026): 2 giá trị — 1, 4. Kỳ #186366: 3 vị trí trong 1 nhóm.
Bộ kết quả #186366 chia thành nhóm chẵn 4, 2 và nhóm lẻ 1. Hai nhóm lần lượt có tổng 6 và 1. Trong 3 vị trí đã quay, tần suất đuôi cao nhất là 1 lượt, thuộc về chữ số 1, 2, 4. Bingo 18.
Từ số nhỏ nhất 1 tới số lớn nhất 4, độ trải của kỳ #186366 là 3. Dãy tăng gồm 3 giá trị; các cặp cách đúng một đơn vị là 1–2, tổng cộng 1 cặp. Khoảng cách lớn nhất 2 ứng với 2–4. Bộ số #186366.
Kỳ trước #186365 (14/09/2026) có tổng 11; kỳ #186366 đạt 7, mức giảm là 4. Phần khác biệt gồm 1 số mới so với kỳ đó (2) và 1 số chỉ có ở kỳ trước (6). Đối chiếu #186365.
Từ #186337 ngày 13/09/2026 đến #186366, 30 bộ hợp lệ cung cấp 90 lượt số. Có 6 giá trị khác nhau trong mẫu này; các giá trị vừa xuất hiện ở kỳ đang xem có số lượt tích lũy là 2 (23 lượt), 1 (15 lượt), 4 (19 lượt). Mốc #186337.
Với số 2 ở #186366, mốc xuất hiện trước đó là ngày 14/09/2026, kỳ #186364. Khoảng giữa gồm 1 kết quả đầy đủ vắng số này; tần suất trong 30 kỳ là 23 lượt. Kỳ #186364.
Số 1 vừa xuất hiện ở #186366; lần trước trong mẫu là #186365 ngày 14/09/2026. Ở giữa có 0 kỳ đủ số vắng giá trị này; toàn mẫu 30 kỳ ghi nhận 15 lượt. Kỳ #186365.
Với số 4 ở #186366, mốc xuất hiện trước đó là ngày 14/09/2026, kỳ #186365. Khoảng giữa gồm 0 kết quả đầy đủ vắng số này; tần suất trong 30 kỳ là 19 lượt. Kỳ #186365.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
#186362 (14/09/2026) – #186366 (14/09/2026).