5 kỳ đến #89549
#89545 (13/01/2025) – #89549 (13/01/2025).
Có 159 kỳ trong dữ liệu ngày này.
100 kỳ #89600–#89699, đến 13/01/2025.
| Tổng | Số kỳ |
|---|---|
| 3 | 1 |
| 4 | 1 |
| 5 | 0 |
| 6 | 3 |
| 7 | 9 |
| 8 | 8 |
| 9 | 6 |
| 10 | 18 |
| 11 | 13 |
| 12 | 5 |
| 13 | 15 |
| 14 | 11 |
| 15 | 7 |
| 16 | 2 |
| 17 | 1 |
| 18 | 0 |
| Số | Số lần |
|---|---|
| 1 | 43 |
| 2 | 51 |
| 3 | 37 |
| 4 | 62 |
| 5 | 54 |
| 6 | 53 |
1 số chẵn, 2 số lẻ; tổng 6. Nhỏ nhất 1, lớn nhất 3; 3 giá trị phân biệt.
Trùng kỳ #89548 (13/01/2025): 1 giá trị — 2. Kỳ #89549: 3 vị trí trong 1 nhóm.
Bộ kết quả #89549 chia thành nhóm chẵn 2 và nhóm lẻ 3, 1. Hai nhóm lần lượt có tổng 2 và 4. Trong 3 vị trí đã quay, tần suất đuôi cao nhất là 1 lượt, thuộc về chữ số 1, 2, 3. Bingo 18.
Khoảng cách 1 tại cặp 1–2, 2–3 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #89549 tăng dần. Biên dưới 1, biên trên 3 cách nhau 2 đơn vị. Trong 3 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 2 (1–2, 2–3). Bộ số #89549.
So với #89548 ngày 13/01/2025, kỳ #89549 bổ sung 2 giá trị khác: 1, 3. Có 1 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 4. Tổng các vị trí chuyển từ 8 sang 6, giảm 2 đơn vị. Đối chiếu #89548.
Tính cả #89549, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #89520 (12/01/2025). Tổng 90 vị trí tạo thành 6 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 3 (11 lượt), 1 (15 lượt), 2 (15 lượt). Mốc #89520.
Số 3 vừa xuất hiện ở #89549; lần trước trong mẫu là #89543 ngày 13/01/2025. Ở giữa có 5 kỳ đủ số vắng giá trị này; toàn mẫu 30 kỳ ghi nhận 11 lượt. Kỳ #89543.
Với số 1 ở #89549, mốc xuất hiện trước đó là ngày 13/01/2025, kỳ #89546. Khoảng giữa gồm 2 kết quả đầy đủ vắng số này; tần suất trong 30 kỳ là 15 lượt. Kỳ #89546.
Số 2 vừa xuất hiện ở #89549; lần trước trong mẫu là #89548 ngày 13/01/2025. Ở giữa có 0 kỳ đủ số vắng giá trị này; toàn mẫu 30 kỳ ghi nhận 15 lượt. Kỳ #89548.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
#89545 (13/01/2025) – #89549 (13/01/2025).