5 kỳ đến #190818
#190814 (12/10/2026) – #190818 (12/10/2026).
Có 159 kỳ trong dữ liệu ngày này.
100 kỳ #190869–#190968, đến 12/10/2026.
| Tổng | Số kỳ |
|---|---|
| 3 | 1 |
| 4 | 1 |
| 5 | 4 |
| 6 | 6 |
| 7 | 9 |
| 8 | 6 |
| 9 | 11 |
| 10 | 16 |
| 11 | 11 |
| 12 | 11 |
| 13 | 8 |
| 14 | 6 |
| 15 | 7 |
| 16 | 1 |
| 17 | 2 |
| 18 | 0 |
| Số | Số lần |
|---|---|
| 1 | 52 |
| 2 | 58 |
| 3 | 44 |
| 4 | 48 |
| 5 | 51 |
| 6 | 47 |
1 số chẵn, 2 số lẻ; tổng 8. Có 3 giá trị phân biệt; nhỏ nhất 1, lớn nhất 4.
Trùng kỳ #190817 (12/10/2026): 1 giá trị — 3. Có 1 nhóm, tổng 3 vị trí ở kỳ #190818.
Bộ kết quả #190818 chia thành nhóm chẵn 4 và nhóm lẻ 1, 3. Hai nhóm lần lượt có tổng 4 và 4. Trong 3 vị trí đã quay, tần suất đuôi cao nhất là 1 lượt, thuộc về chữ số 1, 3, 4. Bingo 18.
Khoảng cách 2 tại cặp 1–3 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #190818 tăng dần. Biên dưới 1, biên trên 4 cách nhau 3 đơn vị. Trong 3 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 1 (3–4). Bộ số #190818.
Các số 6, 5 thuộc #190817 ngày 12/10/2026 nhưng vắng ở #190818, tương ứng 2 giá trị. Chiều ngược lại ghi nhận 2 giá trị 1, 4. Từ tổng cũ 14 đến tổng 8 hiện tại, chênh lệch là 6, theo chiều giảm. Đối chiếu #190817.
Tính cả #190818, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #190789 (11/10/2026). Tổng 90 vị trí tạo thành 6 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 4 (10 lượt), 1 (20 lượt), 3 (15 lượt). Mốc #190789.
Lùi từ #190818, giá trị 4 gần nhất có ở #190814 (12/10/2026), sau 3 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 10 lượt. Kỳ #190814.
Kỳ #190818 ghi nhận lại 1, nối tiếp lần có mặt ở #190815 ngày 12/10/2026. Có 2 kỳ hợp lệ vắng số này ở giữa, còn tổng tần suất trong 30 kỳ là 20 lượt. Kỳ #190815.
Lùi từ #190818, giá trị 3 gần nhất có ở #190817 (12/10/2026), sau 0 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 15 lượt. Kỳ #190817.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
#190814 (12/10/2026) – #190818 (12/10/2026).