5 kỳ đến #186048
#186044 (12/09/2026) – #186048 (12/09/2026).
Có 159 kỳ trong dữ liệu ngày này.
100 kỳ #186099–#186198, đến 12/09/2026.
| Tổng | Số kỳ |
|---|---|
| 3 | 0 |
| 4 | 1 |
| 5 | 1 |
| 6 | 2 |
| 7 | 7 |
| 8 | 7 |
| 9 | 12 |
| 10 | 16 |
| 11 | 18 |
| 12 | 9 |
| 13 | 11 |
| 14 | 10 |
| 15 | 3 |
| 16 | 3 |
| 17 | 0 |
| 18 | 0 |
| Số | Số lần |
|---|---|
| 1 | 41 |
| 2 | 48 |
| 3 | 54 |
| 4 | 56 |
| 5 | 53 |
| 6 | 48 |
2 số chẵn, 1 số lẻ; tổng 9. Nhỏ nhất 2, lớn nhất 4; 3 giá trị phân biệt.
Kỳ #186048 trùng #186047 (12/09/2026) ở 1 giá trị: 4. Có 1 nhóm, tổng 3 vị trí ở kỳ #186048.
Nhóm số lẻ 3 tạo tổng 3 ở kỳ #186048; các số chẵn 4, 2 đóng góp 6. Nếu gom 3 vị trí theo hàng đơn vị, chữ số 2, 3, 4 xuất hiện nhiều nhất: mỗi đuôi được ghi nhận 1 lần. Bingo 18.
Từ số nhỏ nhất 2 tới số lớn nhất 4, độ trải của kỳ #186048 là 2. Dãy tăng gồm 3 giá trị; các cặp cách đúng một đơn vị là 2–3, 3–4, tổng cộng 2 cặp. Khoảng cách lớn nhất 1 ứng với 2–3, 3–4. Bộ số #186048.
Kỳ trước #186047 (12/09/2026) có tổng 11; kỳ #186048 đạt 9, mức giảm là 2. Phần khác biệt gồm 2 số mới so với kỳ đó (2, 3) và 2 số chỉ có ở kỳ trước (1, 6). Đối chiếu #186047.
Từ #186019 ngày 11/09/2026 đến #186048, 30 bộ hợp lệ cung cấp 90 lượt số. Có 6 giá trị khác nhau trong mẫu này; các giá trị vừa xuất hiện ở kỳ đang xem có số lượt tích lũy là 2 (19 lượt), 3 (15 lượt), 4 (12 lượt). Mốc #186019.
Với số 2 ở #186048, mốc xuất hiện trước đó là ngày 12/09/2026, kỳ #186045. Khoảng giữa gồm 2 kết quả đầy đủ vắng số này; tần suất trong 30 kỳ là 19 lượt. Kỳ #186045.
Số 3 vừa xuất hiện ở #186048; lần trước trong mẫu là #186045 ngày 12/09/2026. Ở giữa có 2 kỳ đủ số vắng giá trị này; toàn mẫu 30 kỳ ghi nhận 15 lượt. Kỳ #186045.
Với số 4 ở #186048, mốc xuất hiện trước đó là ngày 12/09/2026, kỳ #186047. Khoảng giữa gồm 0 kết quả đầy đủ vắng số này; tần suất trong 30 kỳ là 12 lượt. Kỳ #186047.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
#186044 (12/09/2026) – #186048 (12/09/2026).