5 kỳ đến #156857
#156853 (12/03/2026) – #156857 (12/03/2026).
Có 42 kỳ trong dữ liệu ngày này.
100 kỳ #156597–#156956, đến 12/03/2026.
| Tổng | Số kỳ |
|---|---|
| 3 | 0 |
| 4 | 0 |
| 5 | 1 |
| 6 | 4 |
| 7 | 7 |
| 8 | 9 |
| 9 | 9 |
| 10 | 14 |
| 11 | 16 |
| 12 | 16 |
| 13 | 9 |
| 14 | 5 |
| 15 | 8 |
| 16 | 2 |
| 17 | 0 |
| 18 | 0 |
| Số | Số lần |
|---|---|
| 1 | 46 |
| 2 | 48 |
| 3 | 42 |
| 4 | 65 |
| 5 | 44 |
| 6 | 55 |
2 số chẵn, 1 số lẻ; tổng 15. Nhỏ nhất 4, lớn nhất 6; 3 giá trị phân biệt.
Trùng kỳ #156856 (12/03/2026): 1 giá trị — 5. Có 1 nhóm, tổng 3 vị trí ở kỳ #156857.
Nhóm số lẻ 5 tạo tổng 5 ở kỳ #156857; các số chẵn 4, 6 đóng góp 10. Nếu gom 3 vị trí theo hàng đơn vị, chữ số 4, 5, 6 xuất hiện nhiều nhất: mỗi đuôi được ghi nhận 1 lần. Bingo 18.
Khoảng cách 1 tại cặp 4–5, 5–6 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #156857 tăng dần. Biên dưới 4, biên trên 6 cách nhau 2 đơn vị. Trong 3 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 2 (4–5, 5–6). Bộ số #156857.
So với #156856 ngày 12/03/2026, kỳ #156857 bổ sung 2 giá trị khác: 4, 6. Có 1 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 2. Tổng các vị trí chuyển từ 9 sang 15, tăng 6 đơn vị. Đối chiếu #156856.
Tính cả #156857, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #156753 (11/03/2026). Tổng 90 vị trí tạo thành 6 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 4 (18 lượt), 6 (17 lượt), 5 (13 lượt). Mốc #156753.
Số 4 vừa xuất hiện ở #156857; lần trước trong mẫu là #156854 ngày 12/03/2026. Ở giữa có 2 kỳ đủ số vắng giá trị này; toàn mẫu 30 kỳ ghi nhận 18 lượt. Kỳ #156854.
Với số 6 ở #156857, mốc xuất hiện trước đó là ngày 12/03/2026, kỳ #156855. Khoảng giữa gồm 1 kết quả đầy đủ vắng số này; tần suất trong 30 kỳ là 17 lượt. Kỳ #156855.
Số 5 vừa xuất hiện ở #156857; lần trước trong mẫu là #156856 ngày 12/03/2026. Ở giữa có 0 kỳ đủ số vắng giá trị này; toàn mẫu 30 kỳ ghi nhận 13 lượt. Kỳ #156856.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
#156853 (12/03/2026) – #156857 (12/03/2026).