5 kỳ đến #108311
#108307 (11/05/2025) – #108311 (11/05/2025).
Có 159 kỳ trong dữ liệu ngày này.
100 kỳ #108362–#108461, đến 11/05/2025.
| Tổng | Số kỳ |
|---|---|
| 3 | 3 |
| 4 | 2 |
| 5 | 4 |
| 6 | 4 |
| 7 | 4 |
| 8 | 13 |
| 9 | 11 |
| 10 | 14 |
| 11 | 12 |
| 12 | 7 |
| 13 | 10 |
| 14 | 2 |
| 15 | 5 |
| 16 | 5 |
| 17 | 2 |
| 18 | 2 |
| Số | Số lần |
|---|---|
| 1 | 63 |
| 2 | 36 |
| 3 | 54 |
| 4 | 55 |
| 5 | 38 |
| 6 | 54 |
3 số chẵn, 0 số lẻ; tổng 8. Có 2 giá trị phân biệt; nhỏ nhất 2, lớn nhất 4.
Trùng kỳ #108310 (11/05/2025): 1 giá trị — 4. Kỳ #108311: 3 vị trí trong 1 nhóm.
Ngày 11/05/2025, kỳ #108311 có nhóm lẻ không có với tổng 0. Nhóm chẵn 2, 2, 4 cộng thành 8. Phân bố hàng đơn vị của 3 số ghi nhận mức cao nhất 2 lượt tại các đuôi 2. Bingo 18.
Khoảng cách 2 tại cặp 2–4 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #108311 tăng dần. Biên dưới 2, biên trên 4 cách nhau 2 đơn vị. Trong 2 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 0 (không có). Bộ số #108311.
Các số 6, 5 thuộc #108310 ngày 11/05/2025 nhưng vắng ở #108311, tương ứng 2 giá trị. Chiều ngược lại ghi nhận 1 giá trị 2. Từ tổng cũ 15 đến tổng 8 hiện tại, chênh lệch là 7, theo chiều giảm. Đối chiếu #108310.
Tính cả #108311, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #108282 (10/05/2025). Tổng 90 vị trí tạo thành 6 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 2 (14 lượt), 4 (19 lượt). Mốc #108282.
Kỳ #108311 ghi nhận lại 2, nối tiếp lần có mặt ở #108309 ngày 11/05/2025. Có 1 kỳ hợp lệ vắng số này ở giữa, còn tổng tần suất trong 30 kỳ là 14 lượt. Kỳ #108309.
Lùi từ #108311, giá trị 4 gần nhất có ở #108310 (11/05/2025), sau 0 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 19 lượt. Kỳ #108310.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
#108307 (11/05/2025) – #108311 (11/05/2025).