5 kỳ đến #83984
#83980 (09/12/2024) – #83984 (09/12/2024).
Có 159 kỳ trong dữ liệu ngày này.
100 kỳ #84035–#84134, đến 09/12/2024.
| Tổng | Số kỳ |
|---|---|
| 3 | 0 |
| 4 | 3 |
| 5 | 2 |
| 6 | 11 |
| 7 | 7 |
| 8 | 9 |
| 9 | 9 |
| 10 | 10 |
| 11 | 12 |
| 12 | 9 |
| 13 | 10 |
| 14 | 10 |
| 15 | 4 |
| 16 | 2 |
| 17 | 2 |
| 18 | 0 |
| Số | Số lần |
|---|---|
| 1 | 63 |
| 2 | 44 |
| 3 | 47 |
| 4 | 40 |
| 5 | 62 |
| 6 | 44 |
2 số chẵn, 1 số lẻ; tổng 7. Biên 1–4, gồm 3 giá trị khác nhau.
Trùng kỳ #83983 (09/12/2024): 3 giá trị — 2, 1, 4. Có 1 nhóm, tổng 3 vị trí ở kỳ #83984.
Bộ kết quả #83984 chia thành nhóm chẵn 2, 4 và nhóm lẻ 1. Hai nhóm lần lượt có tổng 6 và 1. Trong 3 vị trí đã quay, tần suất đuôi cao nhất là 1 lượt, thuộc về chữ số 1, 2, 4. Bingo 18.
Từ số nhỏ nhất 1 tới số lớn nhất 4, độ trải của kỳ #83984 là 3. Dãy tăng gồm 3 giá trị; các cặp cách đúng một đơn vị là 1–2, tổng cộng 1 cặp. Khoảng cách lớn nhất 2 ứng với 2–4. Bộ số #83984.
Các số không có thuộc #83983 ngày 09/12/2024 nhưng vắng ở #83984, tương ứng 0 giá trị. Chiều ngược lại ghi nhận 0 giá trị không có. Từ tổng cũ 7 đến tổng 7 hiện tại, chênh lệch là 0, theo chiều tăng. Đối chiếu #83983.
Từ #83955 ngày 08/12/2024 đến #83984, 30 bộ hợp lệ cung cấp 90 lượt số. Có 6 giá trị khác nhau trong mẫu này; các giá trị vừa xuất hiện ở kỳ đang xem có số lượt tích lũy là 1 (15 lượt), 2 (17 lượt), 4 (16 lượt). Mốc #83955.
Số 1 vừa xuất hiện ở #83984; lần trước trong mẫu là #83983 ngày 09/12/2024. Ở giữa có 0 kỳ đủ số vắng giá trị này; toàn mẫu 30 kỳ ghi nhận 15 lượt. Kỳ #83983.
Với số 2 ở #83984, mốc xuất hiện trước đó là ngày 09/12/2024, kỳ #83983. Khoảng giữa gồm 0 kết quả đầy đủ vắng số này; tần suất trong 30 kỳ là 17 lượt. Kỳ #83983.
Số 4 vừa xuất hiện ở #83984; lần trước trong mẫu là #83983 ngày 09/12/2024. Ở giữa có 0 kỳ đủ số vắng giá trị này; toàn mẫu 30 kỳ ghi nhận 16 lượt. Kỳ #83983.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
#83980 (09/12/2024) – #83984 (09/12/2024).