5 kỳ đến #185442
#185438 (08/09/2026) – #185442 (08/09/2026).
Có 159 kỳ trong dữ liệu ngày này.
| Kỳ | Ba số | Tổng | Lớn / Nhỏ |
|---|---|---|---|
| #185442 |
|
11 | Hòa |
| #185441 |
|
8 | Nhỏ |
| #185440 |
|
9 | Nhỏ |
| #185439 |
|
11 | Hòa |
| #185438 |
|
10 | Hòa |
| #185437 |
|
15 | Lớn |
| #185436 |
|
11 | Hòa |
| #185435 |
|
10 | Hòa |
| #185434 |
|
15 | Lớn |
| #185433 |
|
8 | Nhỏ |
| #185432 |
|
13 | Lớn |
| #185431 |
|
8 | Nhỏ |
| #185430 |
|
15 | Lớn |
| #185429 |
|
14 | Lớn |
| #185428 |
|
10 | Hòa |
| #185427 |
|
11 | Hòa |
| #185426 |
|
12 | Lớn |
| #185425 |
|
6 | Nhỏ |
| #185424 |
|
9 | Nhỏ |
| #185423 |
|
8 | Nhỏ |
| #185422 |
|
11 | Hòa |
| #185421 |
|
11 | Hòa |
| #185420 |
|
10 | Hòa |
| #185419 |
|
15 | Lớn |
| #185418 |
|
10 | Hòa |
| #185417 |
|
13 | Lớn |
| #185416 |
|
12 | Lớn |
| #185415 |
|
10 | Hòa |
| #185414 |
|
12 | Lớn |
| #185413 |
|
11 | Hòa |
100 kỳ #185463–#185562, đến 08/09/2026.
| Tổng | Số kỳ |
|---|---|
| 3 | 1 |
| 4 | 1 |
| 5 | 3 |
| 6 | 1 |
| 7 | 8 |
| 8 | 5 |
| 9 | 18 |
| 10 | 15 |
| 11 | 16 |
| 12 | 9 |
| 13 | 5 |
| 14 | 6 |
| 15 | 8 |
| 16 | 3 |
| 17 | 1 |
| 18 | 0 |
| Số | Số lần |
|---|---|
| 1 | 49 |
| 2 | 46 |
| 3 | 56 |
| 4 | 50 |
| 5 | 49 |
| 6 | 50 |
2 số chẵn, 1 số lẻ; tổng 11. Có 3 giá trị phân biệt; nhỏ nhất 2, lớn nhất 5.
Có 1 giá trị trùng kỳ #185441 (08/09/2026): 4. Có 1 nhóm, tổng 3 vị trí ở kỳ #185442.
Ở kỳ #185442, các số chẵn gồm 2, 4, cộng lại được 6; phía số lẻ là 5, tổng 5. Xét chữ số tận cùng của 3 vị trí, đuôi 2, 4, 5 cùng đứng đầu với 1 lượt cho mỗi đuôi. Bingo 18.
Khoảng cách 2 tại cặp 2–4 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #185442 tăng dần. Biên dưới 2, biên trên 5 cách nhau 3 đơn vị. Trong 3 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 1 (4–5). Bộ số #185442.
So với #185441 ngày 08/09/2026, kỳ #185442 bổ sung 2 giá trị khác: 2, 5. Có 2 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 3, 1. Tổng các vị trí chuyển từ 8 sang 11, tăng 3 đơn vị. Đối chiếu #185441.
Tính cả #185442, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #185413 (08/09/2026). Tổng 90 vị trí tạo thành 6 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 5 (9 lượt), 2 (13 lượt), 4 (17 lượt). Mốc #185413.
Số 5 vừa xuất hiện ở #185442; lần trước trong mẫu là #185430 ngày 08/09/2026. Ở giữa có 11 kỳ đủ số vắng giá trị này; toàn mẫu 30 kỳ ghi nhận 9 lượt. Kỳ #185430.
Với số 2 ở #185442, mốc xuất hiện trước đó là ngày 08/09/2026, kỳ #185440. Khoảng giữa gồm 1 kết quả đầy đủ vắng số này; tần suất trong 30 kỳ là 13 lượt. Kỳ #185440.
Số 4 vừa xuất hiện ở #185442; lần trước trong mẫu là #185441 ngày 08/09/2026. Ở giữa có 0 kỳ đủ số vắng giá trị này; toàn mẫu 30 kỳ ghi nhận 17 lượt. Kỳ #185441.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
#185438 (08/09/2026) – #185442 (08/09/2026).