5 kỳ đến #190014
#190010 (06/10/2026) – #190014 (06/10/2026).
Có 159 kỳ trong dữ liệu ngày này.
| Kỳ | Ba số | Tổng | Lớn / Nhỏ |
|---|---|---|---|
| #190014 |
|
9 | Nhỏ |
| #190013 |
|
11 | Hòa |
| #190012 |
|
14 | Lớn |
| #190011 |
|
10 | Hòa |
| #190010 |
|
7 | Nhỏ |
| #190009 |
|
7 | Nhỏ |
| #190008 |
|
12 | Lớn |
| #190007 |
|
9 | Nhỏ |
| #190006 |
|
8 | Nhỏ |
| #190005 |
|
11 | Hòa |
| #190004 |
|
12 | Lớn |
| #190003 |
|
13 | Lớn |
| #190002 |
|
8 | Nhỏ |
| #190001 |
|
6 | Nhỏ |
| #190000 |
|
8 | Nhỏ |
| #189999 |
|
9 | Nhỏ |
| #189998 |
|
11 | Hòa |
| #189997 |
|
10 | Hòa |
| #189996 |
|
16 | Lớn |
| #189995 |
|
14 | Lớn |
| #189994 |
|
9 | Nhỏ |
| #189993 |
|
13 | Lớn |
| #189992 |
|
14 | Lớn |
| #189991 |
|
11 | Hòa |
| #189990 |
|
9 | Nhỏ |
| #189989 |
|
14 | Lớn |
| #189988 |
|
14 | Lớn |
| #189987 |
|
9 | Nhỏ |
| #189986 |
|
11 | Hòa |
| #189985 |
|
15 | Lớn |
100 kỳ #189915–#190014, đến 06/10/2026.
| Tổng | Số kỳ |
|---|---|
| 3 | 0 |
| 4 | 1 |
| 5 | 5 |
| 6 | 3 |
| 7 | 5 |
| 8 | 8 |
| 9 | 14 |
| 10 | 10 |
| 11 | 13 |
| 12 | 13 |
| 13 | 9 |
| 14 | 9 |
| 15 | 5 |
| 16 | 4 |
| 17 | 1 |
| 18 | 0 |
| Số | Số lần |
|---|---|
| 1 | 45 |
| 2 | 54 |
| 3 | 47 |
| 4 | 49 |
| 5 | 50 |
| 6 | 55 |
2 số chẵn, 1 số lẻ; tổng 9. Biên 1–6, gồm 3 giá trị khác nhau.
Kỳ #190014 trùng #190013 (06/10/2026) ở 0 giá trị: không có. Kỳ #190014: 3 vị trí trong 1 nhóm.
Nhóm số lẻ 1 tạo tổng 1 ở kỳ #190014; các số chẵn 6, 2 đóng góp 8. Nếu gom 3 vị trí theo hàng đơn vị, chữ số 1, 2, 6 xuất hiện nhiều nhất: mỗi đuôi được ghi nhận 1 lần. Bingo 18.
Khoảng cách 4 tại cặp 2–6 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #190014 tăng dần. Biên dưới 1, biên trên 6 cách nhau 5 đơn vị. Trong 3 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 1 (1–2). Bộ số #190014.
So với #190013 ngày 06/10/2026, kỳ #190014 bổ sung 3 giá trị khác: 1, 2, 6. Có 2 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 5, 3. Tổng các vị trí chuyển từ 11 sang 9, giảm 2 đơn vị. Đối chiếu #190013.
Tính cả #190014, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #189985 (06/10/2026). Tổng 90 vị trí tạo thành 6 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 1 (14 lượt), 2 (16 lượt), 6 (19 lượt). Mốc #189985.
Số 1 vừa xuất hiện ở #190014; lần trước trong mẫu là #190010 ngày 06/10/2026. Ở giữa có 3 kỳ đủ số vắng giá trị này; toàn mẫu 30 kỳ ghi nhận 14 lượt. Kỳ #190010.
Với số 2 ở #190014, mốc xuất hiện trước đó là ngày 06/10/2026, kỳ #190012. Khoảng giữa gồm 1 kết quả đầy đủ vắng số này; tần suất trong 30 kỳ là 16 lượt. Kỳ #190012.
Số 6 vừa xuất hiện ở #190014; lần trước trong mẫu là #190012 ngày 06/10/2026. Ở giữa có 1 kỳ đủ số vắng giá trị này; toàn mẫu 30 kỳ ghi nhận 19 lượt. Kỳ #190012.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
#190010 (06/10/2026) – #190014 (06/10/2026).