5 kỳ đến #160917
#160913 (06/04/2026) – #160917 (06/04/2026).
Có 49 kỳ trong dữ liệu ngày này.
| Kỳ | Ba số | Tổng | Lớn / Nhỏ |
|---|---|---|---|
| #160917 |
|
11 | Hòa |
| #160916 |
|
9 | Nhỏ |
| #160915 |
|
9 | Nhỏ |
| #160914 |
|
9 | Nhỏ |
| #160913 |
|
11 | Hòa |
| #160912 |
|
12 | Lớn |
| #160897 |
|
9 | Nhỏ |
| #160896 |
|
12 | Lớn |
| #160895 |
|
8 | Nhỏ |
| #160894 |
|
7 | Nhỏ |
| #160893 |
|
16 | Lớn |
| #160892 |
|
5 | Nhỏ |
| #160878 |
|
8 | Nhỏ |
| #160877 |
|
9 | Nhỏ |
| #160876 |
|
9 | Nhỏ |
| #160875 |
|
6 | Nhỏ |
| #160874 |
|
8 | Nhỏ |
| #160873 |
|
17 | Lớn |
| #160858 |
|
9 | Nhỏ |
| #160857 |
|
14 | Lớn |
| #160856 |
|
8 | Nhỏ |
| #160855 |
|
10 | Hòa |
| #160854 |
|
7 | Nhỏ |
| #160853 |
|
8 | Nhỏ |
| #160838 |
|
13 | Lớn |
| #160837 |
|
7 | Nhỏ |
| #160836 |
|
6 | Nhỏ |
| #160835 |
|
13 | Lớn |
| #160834 |
|
17 | Lớn |
| #160833 |
|
11 | Hòa |
100 kỳ #160579–#160917, đến 06/04/2026.
| Tổng | Số kỳ |
|---|---|
| 3 | 1 |
| 4 | 2 |
| 5 | 3 |
| 6 | 10 |
| 7 | 7 |
| 8 | 8 |
| 9 | 12 |
| 10 | 9 |
| 11 | 14 |
| 12 | 7 |
| 13 | 11 |
| 14 | 8 |
| 15 | 3 |
| 16 | 1 |
| 17 | 3 |
| 18 | 1 |
| Số | Số lần |
|---|---|
| 1 | 51 |
| 2 | 58 |
| 3 | 50 |
| 4 | 48 |
| 5 | 47 |
| 6 | 46 |
2 số chẵn, 1 số lẻ; tổng 11. Có 3 giá trị phân biệt; nhỏ nhất 2, lớn nhất 5.
Trùng kỳ #160916 (06/04/2026): 1 giá trị — 2. Kỳ #160917: 3 vị trí trong 1 nhóm.
Nhóm số lẻ 5 tạo tổng 5 ở kỳ #160917; các số chẵn 2, 4 đóng góp 6. Nếu gom 3 vị trí theo hàng đơn vị, chữ số 2, 4, 5 xuất hiện nhiều nhất: mỗi đuôi được ghi nhận 1 lần. Bingo 18.
Kỳ #160917 trải trên 3 đơn vị, bắt đầu ở 2 và kết thúc ở 5. Sau khi bỏ giá trị lặp còn 3 số. Có 1 cặp liên tiếp (4–5); khoảng trống rộng nhất giữa hai số kề nhau là 2 tại 2–4. Bộ số #160917.
So với #160916 ngày 06/04/2026, kỳ #160917 bổ sung 2 giá trị khác: 4, 5. Có 2 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 6, 1. Tổng các vị trí chuyển từ 9 sang 11, tăng 2 đơn vị. Đối chiếu #160916.
Mẫu 30 kỳ đủ số kết thúc tại #160917, bắt đầu từ #160833 ngày 06/04/2026, chứa 90 lượt và 6 giá trị khác nhau. Riêng những số có mặt ở kỳ này được ghi nhận trong toàn mẫu như sau: 4 (10 lượt), 5 (20 lượt), 2 (19 lượt). Mốc #160833.
Kỳ #160917 ghi nhận lại 4, nối tiếp lần có mặt ở #160914 ngày 06/04/2026. Có 2 kỳ hợp lệ vắng số này ở giữa, còn tổng tần suất trong 30 kỳ là 10 lượt. Kỳ #160914.
Lùi từ #160917, giá trị 5 gần nhất có ở #160915 (06/04/2026), sau 1 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 20 lượt. Kỳ #160915.
Kỳ #160917 ghi nhận lại 2, nối tiếp lần có mặt ở #160916 ngày 06/04/2026. Có 0 kỳ hợp lệ vắng số này ở giữa, còn tổng tần suất trong 30 kỳ là 19 lượt. Kỳ #160916.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
#160913 (06/04/2026) – #160917 (06/04/2026).