5 kỳ đến #150954
#150950 (03/02/2026) – #150954 (03/02/2026).
Có 37 kỳ trong dữ liệu ngày này.
100 kỳ #150694–#151073, đến 03/02/2026.
| Tổng | Số kỳ |
|---|---|
| 3 | 1 |
| 4 | 0 |
| 5 | 5 |
| 6 | 6 |
| 7 | 3 |
| 8 | 8 |
| 9 | 19 |
| 10 | 15 |
| 11 | 10 |
| 12 | 10 |
| 13 | 12 |
| 14 | 3 |
| 15 | 4 |
| 16 | 1 |
| 17 | 1 |
| 18 | 2 |
| Số | Số lần |
|---|---|
| 1 | 52 |
| 2 | 56 |
| 3 | 58 |
| 4 | 33 |
| 5 | 49 |
| 6 | 52 |
1 số chẵn, 2 số lẻ; tổng 12. Có 3 giá trị phân biệt; nhỏ nhất 3, lớn nhất 5.
Có 2 giá trị trùng kỳ #150953 (03/02/2026): 4, 5. Có 1 nhóm, tổng 3 vị trí ở kỳ #150954.
Bộ kết quả #150954 chia thành nhóm chẵn 4 và nhóm lẻ 3, 5. Hai nhóm lần lượt có tổng 4 và 8. Trong 3 vị trí đã quay, tần suất đuôi cao nhất là 1 lượt, thuộc về chữ số 3, 4, 5. Bingo 18.
Khoảng cách 1 tại cặp 3–4, 4–5 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #150954 tăng dần. Biên dưới 3, biên trên 5 cách nhau 2 đơn vị. Trong 3 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 2 (3–4, 4–5). Bộ số #150954.
Kỳ trước #150953 (03/02/2026) có tổng 11; kỳ #150954 đạt 12, mức tăng là 1. Phần khác biệt gồm 1 số mới so với kỳ đó (3) và 1 số chỉ có ở kỳ trước (2). Đối chiếu #150953.
Tính cả #150954, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #150831 (02/02/2026). Tổng 90 vị trí tạo thành 6 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 3 (19 lượt), 4 (10 lượt), 5 (17 lượt). Mốc #150831.
Lùi từ #150954, giá trị 3 gần nhất có ở #150952 (03/02/2026), sau 1 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 19 lượt. Kỳ #150952.
Kỳ #150954 ghi nhận lại 4, nối tiếp lần có mặt ở #150953 ngày 03/02/2026. Có 0 kỳ hợp lệ vắng số này ở giữa, còn tổng tần suất trong 30 kỳ là 10 lượt. Kỳ #150953.
Lùi từ #150954, giá trị 5 gần nhất có ở #150953 (03/02/2026), sau 0 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 17 lượt. Kỳ #150953.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
#150950 (03/02/2026) – #150954 (03/02/2026).