5 kỳ đến #184299
#184295 (01/09/2026) – #184299 (01/09/2026).
Có 159 kỳ trong dữ liệu ngày này.
100 kỳ #184350–#184449, đến 01/09/2026.
| Tổng | Số kỳ |
|---|---|
| 3 | 2 |
| 4 | 3 |
| 5 | 2 |
| 6 | 5 |
| 7 | 11 |
| 8 | 10 |
| 9 | 6 |
| 10 | 9 |
| 11 | 15 |
| 12 | 14 |
| 13 | 7 |
| 14 | 7 |
| 15 | 3 |
| 16 | 5 |
| 17 | 1 |
| 18 | 0 |
| Số | Số lần |
|---|---|
| 1 | 63 |
| 2 | 47 |
| 3 | 37 |
| 4 | 53 |
| 5 | 57 |
| 6 | 43 |
1 số chẵn, 2 số lẻ; tổng 10. Nhỏ nhất 1, lớn nhất 5; 3 giá trị phân biệt.
Trùng kỳ #184298 (01/09/2026): 1 giá trị — 5. Kỳ #184299: 3 vị trí trong 1 nhóm.
Bộ kết quả #184299 chia thành nhóm chẵn 4 và nhóm lẻ 1, 5. Hai nhóm lần lượt có tổng 4 và 6. Trong 3 vị trí đã quay, tần suất đuôi cao nhất là 1 lượt, thuộc về chữ số 1, 4, 5. Bingo 18.
Khoảng cách 3 tại cặp 1–4 là lớn nhất khi xếp các số của kỳ #184299 tăng dần. Biên dưới 1, biên trên 5 cách nhau 4 đơn vị. Trong 3 giá trị phân biệt, số cặp liền nhau là 1 (4–5). Bộ số #184299.
So với #184298 ngày 01/09/2026, kỳ #184299 bổ sung 2 giá trị khác: 1, 4. Có 1 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm 3. Tổng các vị trí chuyển từ 11 sang 10, giảm 1 đơn vị. Đối chiếu #184298.
Tính cả #184299, kho mẫu có 30 kỳ hợp lệ, lùi tới #184270 (31/08/2026). Tổng 90 vị trí tạo thành 6 giá trị phân biệt. Tần suất của từng số đang có mặt trong kết quả hiện tại là 4 (14 lượt), 1 (13 lượt), 5 (15 lượt). Mốc #184270.
Lùi từ #184299, giá trị 4 gần nhất có ở #184294 (01/09/2026), sau 4 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 14 lượt. Kỳ #184294.
Kỳ #184299 ghi nhận lại 1, nối tiếp lần có mặt ở #184297 ngày 01/09/2026. Có 1 kỳ hợp lệ vắng số này ở giữa, còn tổng tần suất trong 30 kỳ là 13 lượt. Kỳ #184297.
Lùi từ #184299, giá trị 5 gần nhất có ở #184298 (01/09/2026), sau 0 kỳ hợp lệ vắng mặt. Trong 30 kỳ đang xét, số này có tổng cộng 15 lượt. Kỳ #184298.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
#184295 (01/09/2026) – #184299 (01/09/2026).