5 kỳ đến #184419
#184415 (01/09/2026) – #184419 (01/09/2026).
Có 159 kỳ trong dữ liệu ngày này.
| Kỳ | Ba số | Tổng | Lớn / Nhỏ |
|---|---|---|---|
| #184419 |
|
6 | Nhỏ |
| #184418 |
|
3 | Nhỏ |
| #184417 |
|
12 | Lớn |
| #184416 |
|
9 | Nhỏ |
| #184415 |
|
11 | Hòa |
| #184414 |
|
3 | Nhỏ |
| #184413 |
|
11 | Hòa |
| #184412 |
|
11 | Hòa |
| #184411 |
|
13 | Lớn |
| #184410 |
|
12 | Lớn |
| #184409 |
|
6 | Nhỏ |
| #184408 |
|
12 | Lớn |
| #184407 |
|
12 | Lớn |
| #184406 |
|
11 | Hòa |
| #184405 |
|
8 | Nhỏ |
| #184404 |
|
13 | Lớn |
| #184403 |
|
14 | Lớn |
| #184402 |
|
14 | Lớn |
| #184401 |
|
12 | Lớn |
| #184400 |
|
11 | Hòa |
| #184399 |
|
4 | Nhỏ |
| #184398 |
|
13 | Lớn |
| #184397 |
|
5 | Nhỏ |
| #184396 |
|
15 | Lớn |
| #184395 |
|
11 | Hòa |
| #184394 |
|
11 | Hòa |
| #184393 |
|
8 | Nhỏ |
| #184392 |
|
7 | Nhỏ |
| #184391 |
|
9 | Nhỏ |
| #184390 |
|
4 | Nhỏ |
100 kỳ #184350–#184449, đến 01/09/2026.
| Tổng | Số kỳ |
|---|---|
| 3 | 2 |
| 4 | 3 |
| 5 | 2 |
| 6 | 5 |
| 7 | 11 |
| 8 | 10 |
| 9 | 6 |
| 10 | 9 |
| 11 | 15 |
| 12 | 14 |
| 13 | 7 |
| 14 | 7 |
| 15 | 3 |
| 16 | 5 |
| 17 | 1 |
| 18 | 0 |
| Số | Số lần |
|---|---|
| 1 | 63 |
| 2 | 47 |
| 3 | 37 |
| 4 | 53 |
| 5 | 57 |
| 6 | 43 |
1 số chẵn, 2 số lẻ; tổng 6. Có 3 giá trị phân biệt; nhỏ nhất 1, lớn nhất 3.
Kỳ #184419 trùng #184418 (01/09/2026) ở 1 giá trị: 1. Có 1 nhóm, tổng 3 vị trí ở kỳ #184419.
Ngày 01/09/2026, kỳ #184419 có nhóm lẻ 3, 1 với tổng 4. Nhóm chẵn 2 cộng thành 2. Phân bố hàng đơn vị của 3 số ghi nhận mức cao nhất 1 lượt tại các đuôi 1, 2, 3. Bingo 18.
Từ số nhỏ nhất 1 tới số lớn nhất 3, độ trải của kỳ #184419 là 2. Dãy tăng gồm 3 giá trị; các cặp cách đúng một đơn vị là 1–2, 2–3, tổng cộng 2 cặp. Khoảng cách lớn nhất 1 ứng với 1–2, 2–3. Bộ số #184419.
So với #184418 ngày 01/09/2026, kỳ #184419 bổ sung 2 giá trị khác: 2, 3. Có 0 giá trị của kỳ trước không lặp lại, gồm không có. Tổng các vị trí chuyển từ 3 sang 6, tăng 3 đơn vị. Đối chiếu #184418.
Từ #184390 ngày 01/09/2026 đến #184419, 30 bộ hợp lệ cung cấp 90 lượt số. Có 6 giá trị khác nhau trong mẫu này; các giá trị vừa xuất hiện ở kỳ đang xem có số lượt tích lũy là 2 (14 lượt), 3 (10 lượt), 1 (24 lượt). Mốc #184390.
Với số 2 ở #184419, mốc xuất hiện trước đó là ngày 01/09/2026, kỳ #184416. Khoảng giữa gồm 2 kết quả đầy đủ vắng số này; tần suất trong 30 kỳ là 14 lượt. Kỳ #184416.
Số 3 vừa xuất hiện ở #184419; lần trước trong mẫu là #184417 ngày 01/09/2026. Ở giữa có 1 kỳ đủ số vắng giá trị này; toàn mẫu 30 kỳ ghi nhận 10 lượt. Kỳ #184417.
Với số 1 ở #184419, mốc xuất hiện trước đó là ngày 01/09/2026, kỳ #184418. Khoảng giữa gồm 0 kết quả đầy đủ vắng số này; tần suất trong 30 kỳ là 24 lượt. Kỳ #184418.
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
#184415 (01/09/2026) – #184419 (01/09/2026).