Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 30/12/2023
- 6
- 33
- 051
Nhận xét 30/12/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 30/12/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 6 – 33 – 051; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 18; chẵn 2, lẻ 4; 5 giá trị khác nhau.
So với 2 – 13 – 056 ngày 29/12/2023: 3 vị trí trùng — 3, 4, 5.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 30/11/2023 đến 29/12/2023.
Với kỳ 30/12/2023, tổng 18 được chia thành 12 ở phần đầu (6, 3, 3) và 6 ở phần sau (0, 5, 1). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 6, nên biên độ bằng 6. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 30/11/2023–29/12/2023 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 30/12/2023 là 6: 15 lượt trong 12 kỳ; 3: 19 lượt trong 16 kỳ; 0: 27 lượt trong 21 kỳ; 5: 19 lượt trong 15 kỳ; 1: 16 lượt trong 16 kỳ. Kết quả 29/12/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 30/12/2023: 6 gặp gần nhất ngày 29/12/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 29/12/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 29/12/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 29/12/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 29/12/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 30/11/2023 đến 29/12/2023. Mốc 30/11/2023.
Tổng 18 của ngày 30/12/2023 cao hơn 4 kỳ, thấp hơn 25 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 15 thuộc ngày 15/12/2023, 10/12/2023; cao nhất 37 ở 14/12/2023. Cấu hình 2 chữ số chẵn cũng gặp tại 6 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 23/12/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 5 – 00 – 179 có 2 chữ số chẵn và tổng 22. Tổng 18 của ngày 30/12/2023 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 4. Phần giao có 3 giá trị (0, 5, 1); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 23/12/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 30/12/2023 · 18h04
30 kỳ đến 30/12/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 33 051 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 13 056 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 50 317 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 63 087 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 60 977 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 49 843 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 34 489 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 00 179 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 42 044 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 99 560 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 09 419 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 41 636 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 66 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 58 316 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 38 804 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 21 730 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 54 668 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 153 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 20 848 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 01 255 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 20 371 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 40 613 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 33 482 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 85 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 09 416 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 09 507 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 04 340 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 902 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 75 254 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.