Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 31/12/2023
- 8
- 83
- 231
Nhận xét 31/12/2023
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 31/12/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 8 – 83 – 231; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 25, gồm 4 giá trị phân biệt.
So với 6 – 33 – 051 ngày 30/12/2023: 2 vị trí trùng — 3, 6.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (01/12/2023–30/12/2023).
Dãy ngày 31/12/2023 trải từ 1 đến 8; khoảng chênh hai đầu là 7. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 8, 8, 3 đạt tổng 19, nhóm còn lại 2, 3, 1 đạt 6. Cộng cả hai nhóm được 25; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 01/12/2023–30/12/2023 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 31/12/2023 là 8: 15 lượt trong 11 kỳ; 3: 21 lượt trong 17 kỳ; 2: 14 lượt trong 12 kỳ; 1: 16 lượt trong 16 kỳ. Kết quả 30/12/2023.
Trước kết quả 31/12/2023, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 8 gặp gần nhất ngày 27/12/2023, vắng 3 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 30/12/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 29/12/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 30/12/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 01/12/2023 đến 30/12/2023. Mốc 01/12/2023.
Tổng 25 của ngày 31/12/2023 cao hơn 15 kỳ, thấp hơn 14 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 15 thuộc ngày 15/12/2023, 10/12/2023; cao nhất 37 ở 14/12/2023. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 12 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 24/12/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 6 – 34 – 489 có 4 chữ số chẵn và tổng 34. Tổng 25 của ngày 31/12/2023 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 9. Phần giao có 2 giá trị (8, 3); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 24/12/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 31/12/2023 · 18h04
30 kỳ đến 31/12/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 83 231 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 33 051 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 13 056 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 50 317 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 63 087 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 60 977 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 49 843 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 34 489 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 00 179 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 42 044 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 99 560 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 09 419 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 41 636 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 66 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 58 316 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 38 804 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 21 730 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 54 668 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 153 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 20 848 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 01 255 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 20 371 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 40 613 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 33 482 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 85 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 09 416 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 09 507 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 04 340 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 902 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.