Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 29/12/2023
- 2
- 13
- 056
Nhận xét 29/12/2023
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 29/12/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 2 – 13 – 056; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 17; chẵn 3, lẻ 3; 6 giá trị khác nhau.
Kỳ 28/12/2023 có 3 – 50 – 317; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (29/11/2023–28/12/2023).
Với kỳ 29/12/2023, tổng 17 được chia thành 6 ở phần đầu (2, 1, 3) và 11 ở phần sau (0, 5, 6). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 6, nên biên độ bằng 6. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 29/12/2023: 2: 14 lượt trong 12 kỳ; 1: 17 lượt trong 16 kỳ; 3: 18 lượt trong 15 kỳ; 0: 27 lượt trong 21 kỳ; 5: 19 lượt trong 15 kỳ; 6: 14 lượt trong 11 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 29/11/2023 và kết thúc 28/12/2023. Kết quả 28/12/2023.
Trước kết quả 29/12/2023, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 2 gặp gần nhất ngày 26/12/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 28/12/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 28/12/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 28/12/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 28/12/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 27/12/2023, vắng 1 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 29/11/2023 đến 28/12/2023. Mốc 29/11/2023.
Tổng 17 của ngày 29/12/2023 cao hơn 4 kỳ, thấp hơn 26 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 13 thuộc ngày 29/11/2023; cao nhất 37 ở 14/12/2023. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 12 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 22/12/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 5 – 42 – 044 có 5 chữ số chẵn và tổng 19. Tổng 17 của ngày 29/12/2023 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 2. Phần giao có 3 giá trị (2, 0, 5); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 4. Xem kỳ 22/12/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 29/12/2023 · 18h04
30 kỳ đến 29/12/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 2 13 056 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 50 317 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 63 087 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 60 977 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 49 843 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 34 489 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 00 179 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 42 044 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 99 560 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 09 419 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 41 636 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 66 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 58 316 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 38 804 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 21 730 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 54 668 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 153 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 20 848 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 01 255 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 20 371 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 40 613 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 33 482 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 85 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 09 416 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 09 507 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 04 340 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 902 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 75 254 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 91 509 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.