Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 29/11/2023
- 0
- 14
- 251
Nhận xét 29/11/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 29/11/2023: 0 – 14 – 251, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 13, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 28/11/2023 có 9 – 21 – 813; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (30/10/2023–28/11/2023).
Với kỳ 29/11/2023, tổng 13 được chia thành 5 ở phần đầu (0, 1, 4) và 8 ở phần sau (2, 5, 1). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 5, nên biên độ bằng 5. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 29/11/2023: 0: 18 lượt trong 14 kỳ; 1: 24 lượt trong 18 kỳ; 4: 13 lượt trong 12 kỳ; 2: 10 lượt trong 10 kỳ; 5: 20 lượt trong 17 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 30/10/2023 và kết thúc 28/11/2023. Kết quả 28/11/2023.
Trước kết quả 29/11/2023, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 0 gặp gần nhất ngày 27/11/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 28/11/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 26/11/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 28/11/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 27/11/2023, vắng 1 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 30/10/2023 đến 28/11/2023. Mốc 30/10/2023.
Tổng 13 của ngày 29/11/2023 cao hơn 0 kỳ, thấp hơn 29 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 13 thuộc ngày 03/11/2023; cao nhất 40 ở 22/11/2023. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 10 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 8 – 58 – 973 ngày 22/11/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 29/11/2023 có 1 giá trị chung: 5. Tổng cũ 40 và tổng mới 13 chênh nhau 27; số chữ số chẵn chuyển từ 2 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 22/11/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 29/11/2023 · 18h04
30 kỳ đến 29/11/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 14 251 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 21 813 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 30 576 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 20 594 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 73 517 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 33 160 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 68 519 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 58 973 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 64 733 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 84 713 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 553 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 71 129 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 53 160 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 11 718 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 34 306 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 17 009 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 03 382 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 86 786 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 63 621 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 31 906 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 52 143 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 46 153 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 58 773 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 17 729 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 17 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 10 660 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 50 103 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 43 636 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 57 906 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 91 754 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.