Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 30/10/2023
- 6
- 27
- 080
Nhận xét 30/10/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 30/10/2023: 6 – 27 – 080, gồm 6 chữ số.
Tổng 23; chẵn 5, lẻ 1; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 29/10/2023 có 6 – 98 – 879; 1 vị trí trùng — 1.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (30/09/2023–29/10/2023).
Với kỳ 30/10/2023, tổng 23 được chia thành 15 ở phần đầu (6, 2, 7) và 8 ở phần sau (0, 8, 0). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 8, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 5 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 30/09/2023 đến 29/10/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 30/10/2023, số lần xuất hiện trước đó là 6: 19 lượt trong 16 kỳ; 2: 9 lượt trong 8 kỳ; 7: 16 lượt trong 15 kỳ; 0: 24 lượt trong 15 kỳ; 8: 17 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 29/10/2023.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 30/10/2023, lịch sử gần nhất ghi nhận: 6 gặp gần nhất ngày 29/10/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 27/10/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 29/10/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 28/10/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 29/10/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 30/09/2023 tới 29/10/2023. Mốc 30/09/2023.
Tổng 23 của ngày 30/10/2023 cao hơn 7 kỳ, thấp hơn 23 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 14 thuộc ngày 23/10/2023, 21/10/2023; cao nhất 47 ở 29/10/2023. Cấu hình 5 chữ số chẵn cũng gặp tại 2 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 2 – 00 – 723 ngày 23/10/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 30/10/2023 có 3 giá trị chung: 2, 7, 0. Tổng cũ 14 và tổng mới 23 chênh nhau 9; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 5. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 23/10/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 30/10/2023 · 18h04
30 kỳ đến 30/10/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 27 080 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 98 879 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 90 389 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 02 740 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 14 399 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 32 474 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 03 788 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 00 723 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 24 755 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 00 316 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 40 794 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 18 965 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 05 961 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 89 314 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 15 675 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 80 449 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 01 051 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 87 961 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 66 096 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 17 361 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 65 380 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 71 593 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 30 364 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 98 394 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 98 641 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 25 764 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 89 185 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 64 732 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 55 005 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 17 969 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.