Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 29/02/2020
- 0
- 74
- 933
Nhận xét 29/02/2020
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 29/02/2020: 0 – 74 – 933, gồm 6 chữ số.
Tổng 26; chẵn 2, lẻ 4; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 28/02/2020 có 0 – 32 – 425; 1 vị trí trùng — 1.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (30/01/2020–28/02/2020).
Ở kết quả 29/02/2020, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 9, cách nhau 9 đơn vị. Nửa đầu gồm 0, 7, 4, cộng được 11; nửa sau 9, 3, 3 có tổng 15. Hai phần tạo thành tổng 26 của kỳ này, trong đó 2 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 30/01/2020–28/02/2020 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 29/02/2020 là 0: 18 lượt trong 14 kỳ; 7: 21 lượt trong 14 kỳ; 4: 26 lượt trong 20 kỳ; 9: 11 lượt trong 10 kỳ; 3: 24 lượt trong 17 kỳ. Kết quả 28/02/2020.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 29/02/2020, lịch sử gần nhất ghi nhận: 0 gặp gần nhất ngày 28/02/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 26/02/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 28/02/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 26/02/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 28/02/2020, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 30/01/2020 tới 28/02/2020. Mốc 30/01/2020.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 12–43: mức 12 ghi ngày 17/02/2020, còn 43 ghi ngày 19/02/2020. Đặt tổng 26 ngày 29/02/2020 cạnh mẫu này, có 16 kỳ thấp hơn, 14 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 5 kỳ có cùng 2 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 22/02/2020 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 1 – 17 – 434 có 2 chữ số chẵn và tổng 20. Tổng 26 của ngày 29/02/2020 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 6. Phần giao có 3 giá trị (7, 4, 3); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 5. Xem kỳ 22/02/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 29/02/2020 · 18h04
30 kỳ đến 29/02/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 933 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 32 425 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 38 006 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 32 789 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 40 889 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 06 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 38 463 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 17 434 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 21 925 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 477 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 73 998 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 69 441 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 51 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 61 064 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 44 428 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 75 349 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 42 835 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 37 387 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 93 863 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 64 727 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 77 334 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 45 331 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 17 024 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 39 625 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 77 645 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 22 320 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 345 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 81 619 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 68 474 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 48 206 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.