Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 28/02/2020
- 0
- 32
- 425
Nhận xét 28/02/2020
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 28/02/2020: 0 – 32 – 425, gồm 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 16, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 27/02/2020 có 2 – 38 – 006; 1 vị trí trùng — 2.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 29/01/2020 đến 27/02/2020.
Ở kết quả 28/02/2020, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 5, cách nhau 5 đơn vị. Nửa đầu gồm 0, 3, 2, cộng được 5; nửa sau 4, 2, 5 có tổng 11. Hai phần tạo thành tổng 16 của kỳ này, trong đó 4 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 29/01/2020–27/02/2020 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 28/02/2020 là 0: 17 lượt trong 13 kỳ; 3: 24 lượt trong 17 kỳ; 2: 15 lượt trong 12 kỳ; 4: 25 lượt trong 19 kỳ; 5: 12 lượt trong 10 kỳ. Kết quả 27/02/2020.
Trước kết quả 28/02/2020, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 0 gặp gần nhất ngày 27/02/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 27/02/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 27/02/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 25/02/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 21/02/2020, vắng 6 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 29/01/2020 đến 27/02/2020. Mốc 29/01/2020.
Tổng 16 của ngày 28/02/2020 cao hơn 1 kỳ, thấp hơn 29 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 12 thuộc ngày 17/02/2020; cao nhất 43 ở 19/02/2020. Cấu hình 4 chữ số chẵn cũng gặp tại 5 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 0 – 21 – 925 ngày 21/02/2020 (cùng thứ gần nhất), dãy 28/02/2020 có 3 giá trị chung: 0, 2, 5. Tổng cũ 19 và tổng mới 16 chênh nhau 3; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 4. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 3 vị trí giống nhau: 1, 5, 6. Xem kỳ 21/02/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 28/02/2020 · 18h04
30 kỳ đến 28/02/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 32 425 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 38 006 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 32 789 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 40 889 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 06 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 38 463 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 17 434 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 21 925 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 477 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 73 998 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 69 441 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 51 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 61 064 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 44 428 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 75 349 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 42 835 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 37 387 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 93 863 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 64 727 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 77 334 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 45 331 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 17 024 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 39 625 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 77 645 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 22 320 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 345 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 81 619 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 68 474 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 48 206 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 60 601 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.