Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 23/05/2023
- 9
- 48
- 134
Nhận xét 23/05/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 23/05/2023: 9 – 48 – 134, gồm 6 chữ số.
Tổng 29; chẵn 3, lẻ 3; 5 giá trị khác nhau.
So với 3 – 61 – 550 ngày 22/05/2023: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 23/04/2023 đến 22/05/2023.
Với kỳ 23/05/2023, tổng 29 được chia thành 21 ở phần đầu (9, 4, 8) và 8 ở phần sau (1, 3, 4). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 9, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 23/04/2023 đến 22/05/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 23/05/2023, số lần xuất hiện trước đó là 9: 22 lượt trong 17 kỳ; 4: 19 lượt trong 12 kỳ; 8: 18 lượt trong 14 kỳ; 1: 15 lượt trong 14 kỳ; 3: 18 lượt trong 16 kỳ. Kết quả 22/05/2023.
Trước kết quả 23/05/2023, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 9 gặp gần nhất ngày 20/05/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 17/05/2023, vắng 5 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 17/05/2023, vắng 5 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 22/05/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 22/05/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 23/04/2023 đến 22/05/2023. Mốc 23/04/2023.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 15–40: mức 15 ghi ngày 13/05/2023, còn 40 ghi ngày 05/05/2023. Đặt tổng 29 ngày 23/05/2023 cạnh mẫu này, có 17 kỳ thấp hơn, 10 kỳ cao hơn, 3 kỳ bằng nhau; 8 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 16/05/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 5 – 31 – 802 có 3 chữ số chẵn và tổng 19. Tổng 29 của ngày 23/05/2023 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 10. Phần giao có 3 giá trị (8, 1, 3); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 16/05/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 23/05/2023 · 18h04
30 kỳ đến 23/05/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 48 134 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 61 550 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 77 167 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 69 319 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 17 523 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 66 959 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 85 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 31 802 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 16 758 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 46 483 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 10 643 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 82 682 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 84 930 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 98 550 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 44 342 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 37 659 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 25 849 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 63 603 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 89 687 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 75 514 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 36 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 30 904 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 709 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 91 243 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 14 492 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 55 839 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 20 838 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 21 560 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 414 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 06 962 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.