Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 16/05/2023
- 5
- 31
- 802
Nhận xét 16/05/2023
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 16/05/2023: 5 – 31 – 802, gồm 6 chữ số.
Tổng 19; chẵn 3, lẻ 3; 6 giá trị khác nhau.
So với 2 – 16 – 758 ngày 15/05/2023: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (16/04/2023–15/05/2023).
Với kỳ 16/05/2023, tổng 19 được chia thành 9 ở phần đầu (5, 3, 1) và 10 ở phần sau (8, 0, 2). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 8, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 16/04/2023 đến 15/05/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 16/05/2023, số lần xuất hiện trước đó là 5: 17 lượt trong 13 kỳ; 3: 17 lượt trong 14 kỳ; 1: 10 lượt trong 9 kỳ; 8: 22 lượt trong 17 kỳ; 0: 17 lượt trong 13 kỳ; 2: 18 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 15/05/2023.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 16/05/2023, lịch sử gần nhất ghi nhận: 5 gặp gần nhất ngày 15/05/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 14/05/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 15/05/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 15/05/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 13/05/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 15/05/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 16/04/2023 tới 15/05/2023. Mốc 16/04/2023.
Tổng 19 của ngày 16/05/2023 cao hơn 1 kỳ, thấp hơn 29 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 15 thuộc ngày 13/05/2023; cao nhất 45 ở 18/04/2023. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 9 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 09/05/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 9 – 44 – 342 có 4 chữ số chẵn và tổng 26. Tổng 19 của ngày 16/05/2023 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 7. Phần giao có 2 giá trị (3, 2); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 6. Xem kỳ 09/05/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 16/05/2023 · 18h04
30 kỳ đến 16/05/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 5 31 802 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 16 758 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 46 483 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 10 643 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 82 682 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 84 930 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 98 550 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 44 342 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 37 659 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 25 849 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 63 603 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 89 687 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 75 514 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 36 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 30 904 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 709 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 91 243 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 14 492 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 55 839 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 20 838 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 21 560 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 414 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 06 962 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 96 405 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 88 226 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 23 726 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 56 772 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 98 939 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 67 968 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 33 987 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.