Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 22/04/2021
- 2
- 25
- 498
Nhận xét 22/04/2021
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 22/04/2021, kết quả Điện toán 1*2*3 là 2 – 25 – 498; tổng cộng 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 30, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 21/04/2021 có 9 – 75 – 106; 1 vị trí trùng — 3.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 23/03/2021 đến 21/04/2021.
Dãy ngày 22/04/2021 trải từ 2 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 7. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 2, 2, 5 đạt tổng 9, nhóm còn lại 4, 9, 8 đạt 21. Cộng cả hai nhóm được 30; có 4 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 23/03/2021 đến 21/04/2021, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 22/04/2021, số lần xuất hiện trước đó là 2: 17 lượt trong 12 kỳ; 5: 19 lượt trong 14 kỳ; 4: 13 lượt trong 10 kỳ; 9: 24 lượt trong 18 kỳ; 8: 22 lượt trong 17 kỳ. Kết quả 21/04/2021.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 22/04/2021, lịch sử gần nhất ghi nhận: 2 gặp gần nhất ngày 17/04/2021, vắng 4 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 21/04/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 18/04/2021, vắng 3 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 21/04/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 20/04/2021, vắng 1 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 23/03/2021 tới 21/04/2021. Mốc 23/03/2021.
Tổng 30 của ngày 22/04/2021 cao hơn 16 kỳ, thấp hơn 13 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 7 thuộc ngày 24/03/2021; cao nhất 46 ở 20/04/2021. Cấu hình 4 chữ số chẵn cũng gặp tại 12 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 9 – 18 – 708 ngày 15/04/2021 (cùng thứ gần nhất), dãy 22/04/2021 có 2 giá trị chung: 9, 8. Tổng cũ 33 và tổng mới 30 chênh nhau 3; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 4. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 6. Xem kỳ 15/04/2021.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 22/04/2021 · 18h04
30 kỳ đến 22/04/2021
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 2 25 498 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 75 106 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 97 888 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 67 681 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 84 854 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 40 938 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 05 377 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 18 708 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 60 709 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 16 199 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 50 029 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 55 939 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 87 267 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 99 598 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 80 857 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 84 633 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 52 372 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 04 375 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 39 108 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 576 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 63 331 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 60 558 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 49 906 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 42 293 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 71 822 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 77 809 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 21 904 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 84 247 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 52 956 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 03 020 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.