Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 21/04/2021
- 9
- 75
- 106
Nhận xét 21/04/2021
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 21/04/2021: 9 – 75 – 106, gồm 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 28, gồm 6 giá trị phân biệt.
So với 6 – 97 – 888 ngày 20/04/2021: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 22/03/2021 đến 20/04/2021.
Với kỳ 21/04/2021, tổng 28 được chia thành 21 ở phần đầu (9, 7, 5) và 7 ở phần sau (1, 0, 6). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 9, nên biên độ bằng 9. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 21/04/2021: 9: 25 lượt trong 18 kỳ; 7: 21 lượt trong 16 kỳ; 5: 18 lượt trong 13 kỳ; 1: 9 lượt trong 8 kỳ; 0: 20 lượt trong 15 kỳ; 6: 17 lượt trong 15 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 22/03/2021 và kết thúc 20/04/2021. Kết quả 20/04/2021.
Trước kết quả 21/04/2021, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 9 gặp gần nhất ngày 20/04/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 20/04/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 18/04/2021, vắng 2 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 19/04/2021, vắng 1 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 17/04/2021, vắng 3 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 20/04/2021, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 22/03/2021 đến 20/04/2021. Mốc 22/03/2021.
So theo tổng các chữ số, kỳ 21/04/2021 đạt 28: 12 tổng cũ thấp hơn, 16 cao hơn và 2 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 7 (24/03/2021), đỉnh là 46 (20/04/2021). Có 5 kỳ cùng sở hữu 2 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 4 – 60 – 709 ngày 14/04/2021 (cùng thứ gần nhất), dãy 21/04/2021 có 4 giá trị chung: 9, 7, 0, 6. Tổng cũ 26 và tổng mới 28 chênh nhau 2; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 2. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 5. Xem kỳ 14/04/2021.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 21/04/2021 · 18h04
30 kỳ đến 21/04/2021
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 75 106 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 97 888 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 67 681 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 84 854 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 40 938 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 05 377 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 18 708 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 60 709 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 16 199 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 50 029 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 55 939 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 87 267 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 99 598 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 80 857 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 84 633 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 52 372 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 04 375 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 39 108 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 576 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 63 331 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 60 558 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 49 906 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 42 293 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 71 822 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 77 809 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 21 904 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 84 247 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 52 956 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 03 020 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 74 925 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.