Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 23/03/2021
- 6
- 74
- 925
Nhận xét 23/03/2021
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 23/03/2021, kết quả Điện toán 1*2*3 là 6 – 74 – 925; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 33; chẵn 3, lẻ 3; 6 giá trị khác nhau.
Kỳ 22/03/2021 có 4 – 17 – 994; 1 vị trí trùng — 4.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 21/02/2021 đến 22/03/2021.
Dãy ngày 23/03/2021 trải từ 2 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 7. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 6, 7, 4 đạt tổng 17, nhóm còn lại 9, 2, 5 đạt 16. Cộng cả hai nhóm được 33; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 23/03/2021: 6: 13 lượt trong 11 kỳ; 7: 17 lượt trong 15 kỳ; 4: 24 lượt trong 19 kỳ; 9: 19 lượt trong 15 kỳ; 2: 21 lượt trong 17 kỳ; 5: 14 lượt trong 9 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 21/02/2021 và kết thúc 22/03/2021. Kết quả 22/03/2021.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 23/03/2021: 6 gặp gần nhất ngày 15/03/2021, vắng 7 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 22/03/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 22/03/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 22/03/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 21/03/2021, vắng 1 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 21/03/2021, vắng 1 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 21/02/2021 đến 22/03/2021. Mốc 21/02/2021.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 15–36: mức 15 ghi ngày 24/02/2021, còn 36 ghi ngày 20/03/2021, 21/02/2021. Đặt tổng 33 ngày 23/03/2021 cạnh mẫu này, có 23 kỳ thấp hơn, 3 kỳ cao hơn, 4 kỳ bằng nhau; 7 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 16/03/2021 có kết quả 1 – 71 – 294, tổng 24, gồm 2 chữ số chẵn. Ngày 23/03/2021 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 9. Hai kết quả chung 4 giá trị phân biệt: 7, 4, 9, 2; khi so thứ tự hiển thị, có 1 vị trí giữ nguyên: 2. Xem kỳ 16/03/2021.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 23/03/2021 · 18h04
30 kỳ đến 23/03/2021
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 74 925 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 17 994 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 00 248 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 83 189 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 08 830 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 41 215 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 82 159 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 71 294 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 66 219 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 14 785 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 49 771 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 23 894 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 95 473 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 25 837 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 39 970 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 11 488 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 62 845 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 55 351 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 14 762 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 62 280 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 41 884 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 83 474 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 02 997 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 98 744 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 26 277 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 58 482 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 64 882 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 00 624 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 32 929 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 39 236 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.