Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 21/04/2023
- 1
- 23
- 726
Nhận xét 21/04/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 21/04/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 1 – 23 – 726; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 21; chẵn 3, lẻ 3; 5 giá trị khác nhau.
So với 6 – 56 – 772 ngày 20/04/2023: 1 vị trí trùng — 4.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 22/03/2023 đến 20/04/2023.
Ở kết quả 21/04/2023, chữ số nhỏ nhất là 1, lớn nhất 7, cách nhau 6 đơn vị. Nửa đầu gồm 1, 2, 3, cộng được 6; nửa sau 7, 2, 6 có tổng 15. Hai phần tạo thành tổng 21 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 21/04/2023: 1: 15 lượt trong 10 kỳ; 2: 16 lượt trong 15 kỳ; 3: 15 lượt trong 11 kỳ; 7: 27 lượt trong 20 kỳ; 6: 19 lượt trong 13 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 22/03/2023 và kết thúc 20/04/2023. Kết quả 20/04/2023.
Trước kết quả 21/04/2023, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 1 gặp gần nhất ngày 14/04/2023, vắng 6 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 20/04/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 19/04/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 20/04/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 20/04/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 22/03/2023 đến 20/04/2023. Mốc 22/03/2023.
Tổng 21 của ngày 21/04/2023 cao hơn 5 kỳ, thấp hơn 25 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 11 thuộc ngày 13/04/2023; cao nhất 46 ở 05/04/2023. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 7 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 14/04/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 7 – 19 – 543 có 1 chữ số chẵn và tổng 29. Tổng 21 của ngày 21/04/2023 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 8. Phần giao có 3 giá trị (1, 3, 7); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 14/04/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 21/04/2023 · 18h04
30 kỳ đến 21/04/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 1 23 726 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 56 772 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 98 939 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 67 968 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 33 987 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 86 427 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 75 866 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 19 543 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 02 162 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 12 057 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 777 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 75 744 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 74 364 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 900 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 55 347 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 72 091 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 69 997 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 49 692 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 25 705 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 72 457 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 16 137 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 44 726 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 49 303 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 15 210 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 95 774 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 15 017 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 97 290 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 13 124 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 48 668 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 98 511 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.