Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 22/03/2023
- 1
- 95
- 546
Nhận xét 22/03/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 22/03/2023: 1 – 95 – 546, gồm 6 chữ số.
Tổng 30; chẵn 2, lẻ 4; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 21/03/2023 có 6 – 35 – 655; 1 vị trí trùng — 3.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (20/02/2023–21/03/2023).
Với kỳ 22/03/2023, tổng 30 được chia thành 15 ở phần đầu (1, 9, 5) và 15 ở phần sau (5, 4, 6). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 9, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 20/02/2023 đến 21/03/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 22/03/2023, số lần xuất hiện trước đó là 1: 18 lượt trong 14 kỳ; 9: 27 lượt trong 17 kỳ; 5: 18 lượt trong 14 kỳ; 4: 15 lượt trong 13 kỳ; 6: 20 lượt trong 17 kỳ. Kết quả 21/03/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 22/03/2023: 1 gặp gần nhất ngày 20/03/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 19/03/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 21/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 20/03/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 21/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 20/02/2023 đến 21/03/2023. Mốc 20/02/2023.
Tổng 30 của ngày 22/03/2023 cao hơn 13 kỳ, thấp hơn 16 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 17 thuộc ngày 15/03/2023, 10/03/2023; cao nhất 38 ở 19/03/2023. Cấu hình 2 chữ số chẵn cũng gặp tại 6 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 7 – 33 – 004 ngày 15/03/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 22/03/2023 có 1 giá trị chung: 4. Tổng cũ 17 và tổng mới 30 chênh nhau 13; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 2. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 15/03/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 22/03/2023 · 18h04
30 kỳ đến 22/03/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 1 95 546 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 35 655 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 84 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 469 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 23 211 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 01 559 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 63 825 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 33 004 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 53 439 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 62 089 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 18 761 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 84 841 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 25 131 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 33 621 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 08 262 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 43 658 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 69 359 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 71 799 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 93 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 82 422 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 40 229 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 76 130 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 22 949 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 546 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 65 829 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 53 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 20 224 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 65 891 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 99 683 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 78 872 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.