Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 21/03/2023
- 6
- 35
- 655
Nhận xét 21/03/2023
- Khác nhau
- 3
- Vị trí
- 6
Ngày 21/03/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 6 – 35 – 655; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 30; chẵn 2, lẻ 4; 3 giá trị khác nhau.
So với 3 – 84 – 511 ngày 20/03/2023: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (19/02/2023–20/03/2023).
Ở kết quả 21/03/2023, chữ số nhỏ nhất là 3, lớn nhất 6, cách nhau 3 đơn vị. Nửa đầu gồm 6, 3, 5, cộng được 14; nửa sau 6, 5, 5 có tổng 16. Hai phần tạo thành tổng 30 của kỳ này, trong đó 2 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 19/02/2023 đến 20/03/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 21/03/2023, số lần xuất hiện trước đó là 6: 18 lượt trong 16 kỳ; 3: 19 lượt trong 16 kỳ; 5: 16 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 20/03/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 21/03/2023: 6 gặp gần nhất ngày 19/03/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 20/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 20/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 19/02/2023 đến 20/03/2023. Mốc 19/02/2023.
Tổng 30 của ngày 21/03/2023 cao hơn 14 kỳ, thấp hơn 16 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 17 thuộc ngày 15/03/2023, 10/03/2023; cao nhất 38 ở 19/03/2023. Cấu hình 2 chữ số chẵn cũng gặp tại 6 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 7 – 53 – 439 ngày 14/03/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 21/03/2023 có 2 giá trị chung: 3, 5. Tổng cũ 31 và tổng mới 30 chênh nhau 1; số chữ số chẵn chuyển từ 1 sang 2. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 14/03/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 21/03/2023 · 18h04
30 kỳ đến 21/03/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 35 655 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 84 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 469 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 23 211 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 01 559 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 63 825 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 33 004 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 53 439 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 62 089 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 18 761 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 84 841 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 25 131 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 33 621 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 08 262 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 43 658 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 69 359 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 71 799 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 93 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 82 422 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 40 229 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 76 130 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 22 949 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 546 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 65 829 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 53 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 20 224 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 65 891 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 99 683 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 78 872 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 61 746 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.