Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 20/03/2023
- 3
- 84
- 511
Nhận xét 20/03/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 20/03/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 3 – 84 – 511; tổng cộng 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 22, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 6 – 94 – 469 ngày 19/03/2023: 1 vị trí trùng — 3.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 18/02/2023 đến 19/03/2023.
Dãy ngày 20/03/2023 trải từ 1 đến 8; khoảng chênh hai đầu là 7. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 3, 8, 4 đạt tổng 15, nhóm còn lại 5, 1, 1 đạt 7. Cộng cả hai nhóm được 22; có 2 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 18/02/2023–19/03/2023 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 20/03/2023 là 3: 19 lượt trong 16 kỳ; 8: 19 lượt trong 16 kỳ; 4: 15 lượt trong 13 kỳ; 5: 15 lượt trong 13 kỳ; 1: 18 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 19/03/2023.
Trước kết quả 20/03/2023, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 3 gặp gần nhất ngày 18/03/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 16/03/2023, vắng 3 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 19/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 17/03/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 18/03/2023, vắng 1 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 18/02/2023 đến 19/03/2023. Mốc 18/02/2023.
Tổng 22 của ngày 20/03/2023 cao hơn 7 kỳ, thấp hơn 22 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 17 thuộc ngày 15/03/2023, 10/03/2023; cao nhất 38 ở 19/03/2023. Cấu hình 2 chữ số chẵn cũng gặp tại 5 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 13/03/2023 có kết quả 9 – 62 – 089, tổng 34, gồm 4 chữ số chẵn. Ngày 20/03/2023 có tổng thấp hơn kỳ đó, chênh 12. Hai kết quả chung 1 giá trị phân biệt: 8; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 13/03/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 20/03/2023 · 18h04
30 kỳ đến 20/03/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 3 84 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 469 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 23 211 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 01 559 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 63 825 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 33 004 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 53 439 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 62 089 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 18 761 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 84 841 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 25 131 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 33 621 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 08 262 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 43 658 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 69 359 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 71 799 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 93 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 82 422 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 40 229 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 76 130 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 22 949 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 546 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 65 829 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 53 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 20 224 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 65 891 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 99 683 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 78 872 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 61 746 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 57 021 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.