Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 14/03/2023

Nhận xét 14/03/2023

Khác nhau
5
Vị trí
6

Ngày 14/03/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 7 – 53 – 439; tổng cộng 6 chữ số.

Tổng 31; chẵn 1, lẻ 5; 5 giá trị khác nhau.

So với 9 – 62 – 089 ngày 13/03/2023: 1 vị trí trùng — 6.

Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 12/02/2023 đến 13/03/2023.

Dãy ngày 14/03/2023 trải từ 3 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 6. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 7, 5, 3 đạt tổng 15, nhóm còn lại 4, 3, 9 đạt 16. Cộng cả hai nhóm được 31; có 1 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.

Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 14/03/2023: 7: 12 lượt trong 9 kỳ; 5: 14 lượt trong 12 kỳ; 3: 14 lượt trong 13 kỳ; 4: 14 lượt trong 12 kỳ; 9: 28 lượt trong 18 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 12/02/2023 và kết thúc 13/03/2023. Kết quả 13/03/2023.

Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 14/03/2023: 7 gặp gần nhất ngày 12/03/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 10/03/2023, vắng 3 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 12/03/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 11/03/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 13/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 12/02/2023 đến 13/03/2023. Mốc 12/02/2023.

So theo tổng các chữ số, kỳ 14/03/2023 đạt 31: 12 tổng cũ thấp hơn, 17 cao hơn và 1 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 17 (10/03/2023), đỉnh là 37 (04/03/2023, 21/02/2023). Có 2 kỳ cùng sở hữu 1 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.

Lấy 07/03/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 9 – 43 – 658 có 3 chữ số chẵn và tổng 35. Tổng 31 của ngày 14/03/2023 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 4. Phần giao có 4 giá trị (5, 3, 4, 9); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 3. Xem kỳ 07/03/2023.

Đọc Điện toán 1*2*3 · 14/03/2023 · 18h04

30 kỳ đến 14/03/2023

30 kỳ kết quả điện toán gần nhất đến 14/03/2023
Ngày quaySản phẩmKết quả
Điện toán 1*2*37 53 439
Điện toán 1*2*39 62 089
Điện toán 1*2*33 18 761
Điện toán 1*2*38 84 841
Điện toán 1*2*35 25 131
Điện toán 1*2*35 33 621
Điện toán 1*2*31 08 262
Điện toán 1*2*39 43 658
Điện toán 1*2*31 69 359
Điện toán 1*2*33 71 799
Điện toán 1*2*32 93 698
Điện toán 1*2*33 82 422
Điện toán 1*2*39 40 229
Điện toán 1*2*38 76 130
Điện toán 1*2*30 22 949
Điện toán 1*2*39 29 546
Điện toán 1*2*32 65 829
Điện toán 1*2*32 53 698
Điện toán 1*2*38 20 224
Điện toán 1*2*34 65 891
Điện toán 1*2*31 99 683
Điện toán 1*2*35 78 872
Điện toán 1*2*38 61 746
Điện toán 1*2*39 57 021
Điện toán 1*2*32 63 146
Điện toán 1*2*35 57 728
Điện toán 1*2*38 94 527
Điện toán 1*2*39 32 296
Điện toán 1*2*32 28 990
Điện toán 1*2*30 86 198

Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.

Kỳ liên quan