Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 13/03/2023
- 9
- 62
- 089
Nhận xét 13/03/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 13/03/2023: 9 – 62 – 089, gồm 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 34, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 3 – 18 – 761 ngày 12/03/2023: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (11/02/2023–12/03/2023).
Ở kết quả 13/03/2023, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 9, cách nhau 9 đơn vị. Nửa đầu gồm 9, 6, 2, cộng được 17; nửa sau 0, 8, 9 có tổng 17. Hai phần tạo thành tổng 34 của kỳ này, trong đó 4 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 11/02/2023–12/03/2023 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 13/03/2023 là 9: 26 lượt trong 17 kỳ; 6: 19 lượt trong 17 kỳ; 2: 28 lượt trong 18 kỳ; 0: 8 lượt trong 8 kỳ; 8: 25 lượt trong 20 kỳ. Kết quả 12/03/2023.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 13/03/2023, lịch sử gần nhất ghi nhận: 9 gặp gần nhất ngày 07/03/2023, vắng 5 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 12/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 10/03/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 08/03/2023, vắng 4 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 12/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 11/02/2023 tới 12/03/2023. Mốc 11/02/2023.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 17–37: mức 17 ghi ngày 10/03/2023, còn 37 ghi ngày 04/03/2023, 21/02/2023, 11/02/2023. Đặt tổng 34 ngày 13/03/2023 cạnh mẫu này, có 21 kỳ thấp hơn, 8 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 7 kỳ có cùng 4 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 06/03/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 1 – 69 – 359 có 1 chữ số chẵn và tổng 33. Tổng 34 của ngày 13/03/2023 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 1. Phần giao có 2 giá trị (9, 6); số vị trí hiển thị trùng nhau là 2, cụ thể 2, 6. Xem kỳ 06/03/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 13/03/2023 · 18h04
30 kỳ đến 13/03/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 62 089 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 18 761 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 84 841 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 25 131 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 33 621 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 08 262 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 43 658 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 69 359 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 71 799 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 93 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 82 422 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 40 229 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 76 130 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 22 949 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 546 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 65 829 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 53 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 20 224 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 65 891 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 99 683 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 78 872 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 61 746 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 57 021 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 63 146 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 57 728 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 94 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 32 296 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 28 990 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 86 198 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 41 947 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.