Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 20/02/2022
- 2
- 91
- 298
Nhận xét 20/02/2022
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 20/02/2022: 2 – 91 – 298, gồm 6 chữ số.
Tổng 31; chẵn 3, lẻ 3; 4 giá trị khác nhau.
Kỳ 19/02/2022 có 4 – 58 – 421; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 17/01/2022 đến 19/02/2022.
Với kỳ 20/02/2022, tổng 31 được chia thành 12 ở phần đầu (2, 9, 1) và 19 ở phần sau (2, 9, 8). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 9, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 17/01/2022 đến 19/02/2022, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 20/02/2022, số lần xuất hiện trước đó là 2: 13 lượt trong 10 kỳ; 9: 19 lượt trong 15 kỳ; 1: 17 lượt trong 13 kỳ; 8: 16 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 19/02/2022.
Trước kết quả 20/02/2022, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 2 gặp gần nhất ngày 19/02/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 17/02/2022, vắng 2 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 19/02/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 19/02/2022, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 17/01/2022 đến 19/02/2022. Mốc 17/01/2022.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 15–43: mức 15 ghi ngày 11/02/2022, còn 43 ghi ngày 07/02/2022. Đặt tổng 31 ngày 20/02/2022 cạnh mẫu này, có 18 kỳ thấp hơn, 11 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 8 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 13/02/2022 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 7 – 53 – 428 có 3 chữ số chẵn và tổng 29. Tổng 31 của ngày 20/02/2022 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 2. Phần giao có 2 giá trị (2, 8); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 6. Xem kỳ 13/02/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 20/02/2022 · 18h04
30 kỳ đến 20/02/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 2 91 298 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 58 421 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 17 873 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 67 025 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 96 478 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 33 314 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 47 963 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 53 428 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 65 655 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 40 361 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 497 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 14 380 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 03 967 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 96 757 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 37 311 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 93 493 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 06 055 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 92 284 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 81 647 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 771 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 59 264 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 39 255 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 59 226 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 96 551 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 46 407 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 97 129 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 19 751 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 96 562 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 06 018 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 03 138 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.