Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 21/02/2022
- 9
- 14
- 531
Nhận xét 21/02/2022
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 21/02/2022: 9 – 14 – 531, gồm 6 chữ số.
Có 1 chữ số chẵn, 5 lẻ; tổng 23, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 20/02/2022 có 2 – 91 – 298; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (18/01/2022–20/02/2022).
Dãy ngày 21/02/2022 trải từ 1 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 8. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 9, 1, 4 đạt tổng 14, nhóm còn lại 5, 3, 1 đạt 9. Cộng cả hai nhóm được 23; có 1 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 18/01/2022–20/02/2022 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 21/02/2022 là 9: 21 lượt trong 16 kỳ; 1: 18 lượt trong 14 kỳ; 4: 16 lượt trong 13 kỳ; 5: 20 lượt trong 13 kỳ; 3: 21 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 20/02/2022.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 21/02/2022: 9 gặp gần nhất ngày 20/02/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 20/02/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 19/02/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 19/02/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 18/02/2022, vắng 2 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 18/01/2022 đến 20/02/2022. Mốc 18/01/2022.
So theo tổng các chữ số, kỳ 21/02/2022 đạt 23: 7 tổng cũ thấp hơn, 23 cao hơn và 0 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 15 (11/02/2022), đỉnh là 43 (07/02/2022). Có 5 kỳ cùng sở hữu 1 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 14/02/2022 có kết quả 9 – 47 – 963, tổng 38, gồm 2 chữ số chẵn. Ngày 21/02/2022 có tổng thấp hơn kỳ đó, chênh 15. Hai kết quả chung 3 giá trị phân biệt: 9, 4, 3; khi so thứ tự hiển thị, có 1 vị trí giữ nguyên: 1. Xem kỳ 14/02/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 21/02/2022 · 18h04
30 kỳ đến 21/02/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 14 531 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 91 298 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 58 421 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 17 873 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 67 025 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 96 478 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 33 314 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 47 963 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 53 428 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 65 655 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 40 361 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 497 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 14 380 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 03 967 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 96 757 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 37 311 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 93 493 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 06 055 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 92 284 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 81 647 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 771 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 59 264 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 39 255 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 59 226 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 96 551 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 46 407 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 97 129 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 19 751 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 96 562 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 06 018 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.