Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 19/02/2022
- 4
- 58
- 421
Nhận xét 19/02/2022
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 19/02/2022, kết quả Điện toán 1*2*3 là 4 – 58 – 421; tổng cộng 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 24, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 3 – 17 – 873 ngày 18/02/2022: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 16/01/2022 đến 18/02/2022.
Dãy ngày 19/02/2022 trải từ 1 đến 8; khoảng chênh hai đầu là 7. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 4, 5, 8 đạt tổng 17, nhóm còn lại 4, 2, 1 đạt 7. Cộng cả hai nhóm được 24; có 4 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 16/01/2022–18/02/2022 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 19/02/2022 là 4: 16 lượt trong 13 kỳ; 5: 20 lượt trong 13 kỳ; 8: 15 lượt trong 13 kỳ; 2: 13 lượt trong 10 kỳ; 1: 17 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 18/02/2022.
Trước kết quả 19/02/2022, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 4 gặp gần nhất ngày 16/02/2022, vắng 2 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 17/02/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 18/02/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 17/02/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 18/02/2022, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 16/01/2022 đến 18/02/2022. Mốc 16/01/2022.
Tổng 24 của ngày 19/02/2022 cao hơn 8 kỳ, thấp hơn 22 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 15 thuộc ngày 11/02/2022; cao nhất 43 ở 07/02/2022. Cấu hình 4 chữ số chẵn cũng gặp tại 4 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 12/02/2022 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 8 – 65 – 655 có 3 chữ số chẵn và tổng 35. Tổng 24 của ngày 19/02/2022 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 11. Phần giao có 2 giá trị (5, 8); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 12/02/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 19/02/2022 · 18h04
30 kỳ đến 19/02/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 4 58 421 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 17 873 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 67 025 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 96 478 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 33 314 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 47 963 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 53 428 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 65 655 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 40 361 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 497 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 14 380 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 03 967 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 96 757 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 37 311 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 93 493 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 06 055 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 92 284 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 81 647 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 771 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 59 264 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 39 255 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 59 226 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 96 551 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 46 407 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 97 129 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 19 751 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 96 562 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 06 018 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 03 138 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 84 840 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.