Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 13/02/2022
- 7
- 53
- 428
Nhận xét 13/02/2022
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 13/02/2022, kết quả Điện toán 1*2*3 là 7 – 53 – 428; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 29; chẵn 3, lẻ 3; 6 giá trị khác nhau.
Kỳ 12/02/2022 có 8 – 65 – 655; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (10/01/2022–12/02/2022).
Với kỳ 13/02/2022, tổng 29 được chia thành 15 ở phần đầu (7, 5, 3) và 14 ở phần sau (4, 2, 8). Giá trị thấp nhất 2, cao nhất 8, nên biên độ bằng 6. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 10/01/2022 đến 12/02/2022, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 13/02/2022, số lần xuất hiện trước đó là 7: 19 lượt trong 13 kỳ; 5: 25 lượt trong 16 kỳ; 3: 16 lượt trong 11 kỳ; 4: 14 lượt trong 12 kỳ; 2: 15 lượt trong 10 kỳ; 8: 19 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 12/02/2022.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 13/02/2022, lịch sử gần nhất ghi nhận: 7 gặp gần nhất ngày 10/02/2022, vắng 2 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 12/02/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 11/02/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 11/02/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 30/01/2022, vắng 9 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 12/02/2022, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 10/01/2022 tới 12/02/2022. Mốc 10/01/2022.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 15–43: mức 15 ghi ngày 11/02/2022, còn 43 ghi ngày 07/02/2022. Đặt tổng 29 ngày 13/02/2022 cạnh mẫu này, có 13 kỳ thấp hơn, 16 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 9 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 5 – 37 – 311 ngày 06/02/2022 (cùng thứ gần nhất), dãy 13/02/2022 có 3 giá trị chung: 7, 5, 3. Tổng cũ 20 và tổng mới 29 chênh nhau 9; số chữ số chẵn chuyển từ 0 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 06/02/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 13/02/2022 · 18h04
30 kỳ đến 13/02/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 53 428 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 65 655 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 40 361 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 497 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 14 380 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 03 967 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 96 757 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 37 311 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 93 493 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 06 055 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 92 284 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 81 647 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 771 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 59 264 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 39 255 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 59 226 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 96 551 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 46 407 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 97 129 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 19 751 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 96 562 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 06 018 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 03 138 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 84 840 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 61 532 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 984 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 87 675 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 54 522 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 07 285 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 48 059 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.