Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 19/01/2024
- 1
- 91
- 604
Nhận xét 19/01/2024
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 19/01/2024, kết quả Điện toán 1*2*3 là 1 – 91 – 604; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 21; chẵn 3, lẻ 3; 5 giá trị khác nhau.
So với 6 – 21 – 415 ngày 18/01/2024: 1 vị trí trùng — 3.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (20/12/2023–18/01/2024).
Ở kết quả 19/01/2024, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 9, cách nhau 9 đơn vị. Nửa đầu gồm 1, 9, 1, cộng được 11; nửa sau 6, 0, 4 có tổng 10. Hai phần tạo thành tổng 21 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 20/12/2023–18/01/2024 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 19/01/2024 là 1: 18 lượt trong 16 kỳ; 9: 13 lượt trong 11 kỳ; 6: 17 lượt trong 13 kỳ; 0: 18 lượt trong 14 kỳ; 4: 22 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 18/01/2024.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 19/01/2024, lịch sử gần nhất ghi nhận: 1 gặp gần nhất ngày 18/01/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 17/01/2024, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 18/01/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 16/01/2024, vắng 2 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 18/01/2024, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 20/12/2023 tới 18/01/2024. Mốc 20/12/2023.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 9–40: mức 9 ghi ngày 04/01/2024, còn 40 ghi ngày 13/01/2024, 09/01/2024. Đặt tổng 21 ngày 19/01/2024 cạnh mẫu này, có 8 kỳ thấp hơn, 22 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 12 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 12/01/2024 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 2 – 35 – 423 có 3 chữ số chẵn và tổng 19. Tổng 21 của ngày 19/01/2024 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 2. Phần giao có 1 giá trị (4); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 12/01/2024.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 19/01/2024 · 18h04
30 kỳ đến 19/01/2024
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 1 91 604 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 21 415 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 49 337 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 71 725 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 46 460 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 87 487 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 35 423 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 53 143 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 67 712 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 46 768 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 01 815 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 35 823 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 76 547 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 92 361 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 01 800 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 48 574 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 43 584 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 27 831 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 83 231 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 33 051 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 13 056 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 50 317 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 63 087 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 60 977 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 49 843 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 34 489 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 00 179 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 42 044 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 99 560 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.